Quay lại danh sách
#46Tập 5

Loài cá Chào Mào Sâu

Lepidotrigla abyssalis Jordan and Starks, 1904

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận · cập nhật WoRMS: 2026-09-02
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Chào Mào Sâu, Cá Chào mào biển Sâu
Common Name (EN)
Deep gurnard
Kích thước
98mm.
Size
98mm.

Mô tả hình thái

Found over sandy mud bottoms.EN · FishBase/GBIF

Sinh thái & Dinh dưỡng

Depth range: 60 - 415 m. A carnivore.EN · FishBase/GBIF

Phân bố

Nhật Bản, Đài Loan. Vịnh Bắc Bộ (Việt Nam)

Giá trị kinh tế

Commercial importance: of no interest. Aquaculture: never/rarely. Vulnerability index: 10.0/100EN · FishBase/GBIF

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Matsubara, 1955. Shao and Chen, 1993.
Literature
Matsubara, 1955. Shao and Chen, 1993.

Sinh học — Sinh thái BIO

Chiều dài tối đa
17.0 cm TL
Max length
17.0 cm TL
Độ sâu phân bố
60 - 415 m
Depth range
60 - 415 m
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Không có giá trị
Importance
of no interest
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Phân bố trên các nền đáy bùn cát.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Found over sandy mud bottoms.

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Là loài ăn thịt.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

A carnivore.

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Lepidotrigla abyssalis Jordan and Starks, Bull. U.S. Fish. Comm., Vol.22, p.595, 1904.