Quay lại danh sách
Loài cá Chào Mào Cánh
Lepidotrigla alata

taiwan_habu · iNaturalist (CC-BY-NC)
Thông tin chính
Tên gọi khác
Cá Chào Mào Cánh, Cá Chào mào biển Cánh
Common Name (EN)
Alata gurnard
Kích thước
100 - 160mm.
Size
100 - 160mm.
Mô tả hình thái
Found in sandy mud bottom (Ref. 11230).EN · FishBase/GBIF
Sinh thái & Dinh dưỡng
Habitat: Coral reefs. Depth range: 60 - 110 mEN · FishBase/GBIF
Phân bố
Trung Quốc, Nhật Bản. Vịnh Bắc Bộ.
Giá trị kinh tế
Commercial importance: of no interest. Aquaculture: never/rarely. Vulnerability index: 10.0/100EN · FishBase/GBIF
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Thường gặp, số lượng ít.
Status
Common, seldom abundant.
Tài liệu dẫn
Chu Nguyên Đinh, 1962. Shao and Chen, 1993.
Literature
Chu, 1962. Shao and Chen, 1993.
Sinh học — Sinh thái BIO
Chiều dài tối đa
20.0 cm TL
Max length
20.0 cm TL
Độ sâu phân bố
60 - 110 m
Depth range
60 - 110 m
Môi trường sống
Rạn san hô
Habitat
Coral reefs
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Không có giá trị
Importance
of no interest
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely
Ghi chú chi tiết
Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))
Phân bố ở vùng đáy bùn cát (Ref. 11230).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Found in sandy mud bottom (Ref. 11230).
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Trigla alata Houttuyn, Verh. Hollandsch. Maatsch. Weetensch: Haarlem., Vol.20, Deel.2, p.320, 1782.
Trigla burgeri Temminck and Schlegel, Fauna Jap. Poiss., Vol.35, pl.14, fig.1 and 2, 1850. Richardson, 1846. Gunther, 1860.
Lepidotrigla alata Jordan and Starks, Bull. U.S. Fish. Comm., Vol.22, p.596, 1902. Jordan and Richardson, 1908. Matsubara and Hiyama, 1932.
Lepidotrigla paradoxa Matsubara and Hiyama, Journ. Indonesia, Malaysia, Philippine. Fish. Inst., Vol.28 (1), p.19, fig.7, 1932.
Pachytrigla alata Fowler, Proc. U.S. Nat. Mus., Vol.85, p.110 - 111, 1938. Matsubara, 1955.
