Quay lại danh sách
#48Tập 5

Loài cá Chào Mào Khoang Đỏ

Lepidotrigla guentheri Hilgendorf, 1879

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận · cập nhật WoRMS: 2026-09-02
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Chào Mào Khoang Đỏ, Cá Chào mào biển Khoang Đỏ
Common Name (EN)
Gunther's gurnard
Kích thước
136 - 161mm.
Size
136 - 161mm.

Mô tả hình thái

Found along the shelf edge on sandy mud bottom (Ref. 11230).EN · FishBase/GBIF

Sinh thái & Dinh dưỡng

Depth range: 70 - 280 mEN · FishBase/GBIF

Phân bố

Trung Quốc, Nhật Bản. Vịnh Bắc Bộ (Việt Nam)

Giá trị kinh tế

Commercial importance: of no interest. Aquaculture: never/rarely. Vulnerability index: 10.0/100EN · FishBase/GBIF

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Matsubara, 1955. Chu Nguyên Đinh, 1962. Shao and Chen, 1993.
Literature
Matsubara, 1955. Chu, 1962. Shao and Chen, 1993.

Sinh học — Sinh thái BIO

Chiều dài tối đa
20.0 cm TL
Max length
20.0 cm TL
Độ sâu phân bố
70 - 280 m
Depth range
70 - 280 m
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Không có giá trị
Importance
of no interest
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Phân bố dọc theo mép thềm lục địa trên nền đáy bùn cát (Ref. 11230).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Found along the shelf edge on sandy mud bottom (Ref. 11230).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Lepidotrigla guentheri Hilgendorf, Sitzungsber. Ges. Naturf. Freunde Berlin, p.106, 1879.
Lepidotrigla teraoi Matsubara and Hiyama, Journ. Impp. Fish Inst., Vol.28, No.1, p.3 - 67, 1932.
Lepidotrigla strauchi Jordan and Hubbs, Mem. Carnegie Mus., Vol.8 (483), p.44 - 67, 1925.