Quay lại danh sách
#49Tập 5

Loài cá Chào Mào Nhật Bản

Lepidotrigla japonica (Bleeker, 1857)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận · cập nhật WoRMS: 2026-09-02
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Chào Mào Nhật Bản, Cá Chào mào biển Nhật Bản
Common Name (EN)
Japanese gurnard
Kích thước
90-110mm. Lớn nhất 200 mm.
Size
90 - 110mm. Maximum 200mm.

Mô tả hình thái

Found in sandy mud bottom (Ref. 11230).EN · FishBase/GBIF

Sinh thái & Dinh dưỡng

Depth range: 40 - 115 mEN · FishBase/GBIF

Phân bố

Inđônêxa, Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản. Vịnh Bắc Bộ (Việt Nam)

Giá trị kinh tế

Commercial importance: of no interest. Aquaculture: never/rarely. Vulnerability index: 10.0/100EN · FishBase/GBIF

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Matsubara, 1955. Chu Nguyên Đinh, 1962. Shao and Chen, 1993.
Literature
Matsubara, 1955. Chu, 1962. Shao and Chen, 1993.

Sinh học — Sinh thái BIO

Chiều dài tối đa
20.0 cm TL
Max length
20.0 cm TL
Độ sâu phân bố
40 - 115 m
Depth range
40 - 115 m
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Không có giá trị
Importance
of no interest
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Phân bố ở đáy bùn cát (Ref. 11230).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Found in sandy mud bottom (Ref. 11230).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Prionotus japonicus Bleeker, Niewe Nalez. Ichth. Japan, p.75, pl.5, fig.1, 1857. Gunther, 1860.
Lepidotrigla japonica Steindachner and Doderlein, Fische Japan., Vol.4, p.264, 1887. Jordan and Starks, 1902. Jordan and Richardson, 1908. Matsubara and Hiyama, 1932. Matsubara, 1955.