Quay lại danh sách
Loài cá Chào Mào Nhật Bản
Lepidotrigla japonica

mken0403 · iNaturalist (CC-BY-NC)
Thông tin chính
Tên gọi khác
Cá Chào Mào Nhật Bản, Cá Chào mào biển Nhật Bản
Common Name (EN)
Japanese gurnard
Kích thước
90-110mm. Lớn nhất 200 mm.
Size
90 - 110mm. Maximum 200mm.
Mô tả hình thái
Found in sandy mud bottom (Ref. 11230).EN · FishBase/GBIF
Sinh thái & Dinh dưỡng
Depth range: 40 - 115 mEN · FishBase/GBIF
Phân bố
Inđônêxa, Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản. Vịnh Bắc Bộ (Việt Nam)
Giá trị kinh tế
Commercial importance: of no interest. Aquaculture: never/rarely. Vulnerability index: 10.0/100EN · FishBase/GBIF
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Matsubara, 1955. Chu Nguyên Đinh, 1962. Shao and Chen, 1993.
Literature
Matsubara, 1955. Chu, 1962. Shao and Chen, 1993.
Sinh học — Sinh thái BIO
Chiều dài tối đa
20.0 cm TL
Max length
20.0 cm TL
Độ sâu phân bố
40 - 115 m
Depth range
40 - 115 m
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Không có giá trị
Importance
of no interest
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely
Ghi chú chi tiết
Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))
Phân bố ở đáy bùn cát (Ref. 11230).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Found in sandy mud bottom (Ref. 11230).
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Prionotus japonicus Bleeker, Niewe Nalez. Ichth. Japan, p.75, pl.5, fig.1, 1857. Gunther, 1860.
Lepidotrigla japonica Steindachner and Doderlein, Fische Japan., Vol.4, p.264, 1887. Jordan and Starks, 1902. Jordan and Richardson, 1908. Matsubara and Hiyama, 1932. Matsubara, 1955.
