Quay lại danh sách
Loài cá Chào Mào Đất
Lepidotrigla microptera
Thông tin chính
Tên gọi khác
Cá Chào mào đất
Common Name (EN)
Smallwing gurnard
Kích thước
Lớn nhất 300mm.
Size
Maximum 300mm.
Mô tả hình thái
Inhabit sandy mud bottom (Ref. 11230).EN · FishBase/GBIF
Sinh thái & Dinh dưỡng
Depth range: 40 - 340 mEN · FishBase/GBIF
Phân bố
Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản. Vịnh Bắc Bộ (Việt Nam)
Giá trị kinh tế
Commercial importance: of no interest. Aquaculture: never/rarely. Vulnerability index: 20.0/100EN · FishBase/GBIF
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Matsubara, 1955. Orsi, 1974.
Literature
Matsubara, 1955. Orsi, 1974.
Sinh học — Sinh thái BIO
Chiều dài tối đa
30.0 cm TL
Max length
30.0 cm TL
Độ sâu phân bố
40 - 340 m
Depth range
40 - 340 m
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Không có giá trị
Importance
of no interest
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely
Ghi chú chi tiết
Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))
Phân bố và sinh sống ở vùng đáy bùn cát (Ref. 11230).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Inhabit sandy mud bottom (Ref. 11230).
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Lepidotrigla microptera Gunther, Ann. Mag. Nat. Hist., ser.4, Vol.12, No.69, p.239 - 250, 1873.
Lepidotrigla truncata Matsubara and Hiyama, Jour. Imp. Fish Inst., Vol.28, No.1, p.3 - 67, 1932.
Lepidotrigla altivelis Matsubara and Hiyama, Jour. Imp. Fish Inst., Vol.28, No.1, p.3 - 67, 1932.
