Quay lại danh sách
#52Tập 5

Loài cá Chào Mào Đất

Lepidotrigla microptera Gunther, 1873

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận · cập nhật WoRMS: 2026-09-02
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Chào mào đất
Common Name (EN)
Smallwing gurnard
Kích thước
Lớn nhất 300mm.
Size
Maximum 300mm.

Mô tả hình thái

Inhabit sandy mud bottom (Ref. 11230).EN · FishBase/GBIF

Sinh thái & Dinh dưỡng

Depth range: 40 - 340 mEN · FishBase/GBIF

Phân bố

Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản. Vịnh Bắc Bộ (Việt Nam)

Giá trị kinh tế

Commercial importance: of no interest. Aquaculture: never/rarely. Vulnerability index: 20.0/100EN · FishBase/GBIF

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Matsubara, 1955. Orsi, 1974.
Literature
Matsubara, 1955. Orsi, 1974.

Sinh học — Sinh thái BIO

Chiều dài tối đa
30.0 cm TL
Max length
30.0 cm TL
Độ sâu phân bố
40 - 340 m
Depth range
40 - 340 m
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Không có giá trị
Importance
of no interest
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Phân bố và sinh sống ở vùng đáy bùn cát (Ref. 11230).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Inhabit sandy mud bottom (Ref. 11230).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Lepidotrigla microptera Gunther, Ann. Mag. Nat. Hist., ser.4, Vol.12, No.69, p.239 - 250, 1873.
Lepidotrigla truncata Matsubara and Hiyama, Jour. Imp. Fish Inst., Vol.28, No.1, p.3 - 67, 1932.
Lepidotrigla altivelis Matsubara and Hiyama, Jour. Imp. Fish Inst., Vol.28, No.1, p.3 - 67, 1932.