Quay lại danh sách
Loài cá Chào Mào Vây Ngực Chấm
Lepidotrigla punctipectoralis
Thông tin chính
Tên gọi khác
Cá Chào Mào Vây Ngực Chấm, Cá Chào mào biển Vây Ngực Chấm
Common Name (EN)
Pectoralspooted gurnard
Kích thước
160mm.
Size
160mm.
Mô tả hình thái
Occurs over soft bottom of the continental shelf. Benthic (Ref. 75154).EN · FishBase/GBIF
Sinh thái & Dinh dưỡng
Depth range: đến 295 mEN · FishBase/GBIF
Phân bố
Ôttrâylia, Philíppin, Trung Quốc, Đài Loan. Vịnh Bắc Bộ (Việt Nam)
Giá trị kinh tế
Commercial importance: of no interest. Aquaculture: never/rarely. Vulnerability index: 10.0/100EN · FishBase/GBIF
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Herre, 1953. Matsubara, 1955. Chu Nguyên Đinh, 1962.
Literature
Herre, 1953. Matsubara, 1955. Chu, 1962.
Sinh học — Sinh thái BIO
Tên tiếng Anh (FishBase)
Finspot gurnard
English name (FishBase)
Finspot gurnard
Chiều dài tối đa
20.0 cm TL
Max length
20.0 cm TL
Độ sâu phân bố
đến 295 m
Depth range
đến 295 m
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Không có giá trị
Importance
of no interest
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely
Ghi chú chi tiết
Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))
Phân bố trên nền đáy mềm của thềm lục địa. Là loài sinh sống ở tầng đáy.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Occurs over soft bottom of the continental shelf. Benthic (Ref. 75154).
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Lepidotrigla punctipectoralis Fowler, Proc. U.S. Nat. Mus., Vol.85, p.107, fig.51, 1938. Matsubara, 1955.
