Quay lại danh sách
#56Tập 5

Loài cá Chào Mào Mang Dài

Pterygotrigla hemisticta (Temminck and Schlegel, 1843)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận · cập nhật WoRMS: 2026-09-02
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Chào mào xương mai dài
Common Name (EN)
Blackspotted gurnard
Kích thước
Lớn nhất 250mm.
Size
Maximum 250mm.

Mô tả hình thái

Species with a wide depth range (Ref. 9771). Found on the continental shelf and continental slope. Benthic (Ref. 75154).EN · FishBase/GBIF

Sinh thái & Dinh dưỡng

Depth range: 10 - 420 mEN · FishBase/GBIF

Phân bố

Ôttrâylia, Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản. Vịnh Bắc Bộ (Việt Nam)

Giá trị kinh tế

Commercial importance: subsistence fisheries. Price category: very high. Aquaculture: never/rarely. Vulnerability index: 20.0/100EN · FishBase/GBIF

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Thường gặp.
Status
Common.
Tài liệu dẫn
Matsubara, 1955. Chu Nguyên Đinh, 1962. Shao and Chen, 1993.
Literature
Matsubara, 1955. Chu, 1962. Shao and Chen, 1993.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Blackspotted gurnard
English name (FishBase)
Blackspotted gurnard
Chiều dài tối đa
30.0 cm TL
Max length
30.0 cm TL
Độ sâu phân bố
10 - 420 m
Depth range
10 - 420 m
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Khai thác tự cung tự cấp
Importance
subsistence fisheries
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Loài cá có phạm vi phân bố độ sâu rộng (Ref. 9771). Được tìm thấy ở thềm lục địa và sườn lục địa. Sống ở tầng đáy (Ref. 75154).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Species with a wide depth range (Ref. 9771). Found on the continental shelf and continental slope. Benthic (Ref. 75154).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Trigla hemisticta Temminck and Schlegel, Fauna Jap. Poiss., p.36, pl.14, fig.3 and 4, pl.3, 1850. Richardson, 1846. Gunther, 1907.
Otohime hemisticta Jordan and Starks, Proc. U.S. Nat. Mus., Vol.32, p.132, 1907.
Prionotus alepis Alcock, 1889.
Pterygotrigla hemisticta Jordan, Tanaka and Snyder, Jour. Coll. Sci. Tokyo Imp. Univ., Vol.33 (7), p.289, 1913. Chu, 1931. Matsubara and Hiyama, 1932. Matsubara, 1955.
Trigla arabica Boulenger, 1887.