Quay lại danh sách
Loài cá Chào Mào Riu Kiu
Pterygotrigla ryukyuensis

kyosapir · iNaturalist (CC-BY-NC)
Thông tin chính
Tên gọi khác
Cá Chào Mào Riu Kiu, Cá Chào mào biển Riu Kiu
Common Name (EN)
Ryukyu gurnard
Kích thước
152mm.
Size
152mm.
Mô tả hình thái
A rare (Ref. 9771), benthic (Ref. 75154) species that inhabits continental shelves and insular areas.EN · FishBase/GBIF
Sinh thái & Dinh dưỡng
Depth range: đến 500 mEN · FishBase/GBIF
Phân bố
Ôttrâylia, Inđônêxia, Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản. Vịnh Bắc Bộ (Việt Nam)
Giá trị kinh tế
Commercial importance: of potential interest. Price category: very high. Aquaculture: never/rarely. Vulnerability index: 20.0/100EN · FishBase/GBIF
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Matsubara, 1955. Chu Nguyên Đinh, 1962. Shao and Chen, 1993.
Literature
Matsubara, 1955. Chu, 1962. Shao and Chen, 1993.
Sinh học — Sinh thái BIO
Tên tiếng Anh (FishBase)
Ryukyu gurnard
English name (FishBase)
Ryukyu gurnard
Chiều dài tối đa
30.0 cm TL
Max length
30.0 cm TL
Độ sâu phân bố
đến 500 m
Depth range
đến 500 m
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
of potential interest
Importance
of potential interest
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely
Ghi chú chi tiết
Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))
Là một loài cá hiếm (Ref. 9771), sinh sống ở tầng đáy (Ref. 75154), phân bố tại các vùng thềm lục địa và các khu vực quanh đảo.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
A rare (Ref. 9771), benthic (Ref. 75154) species that inhabits continental shelves and insular areas.
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Pterygotrigla ryukyuensis Matsubara and Hiyama, Jour. Imp. Fish. Inst., Vol.28 (1), p.11, fig.4 and 5, 1932. Matsubara, 1955.
