Quay lại danh sách
#57Tập 5

Loài cá Chào Mào Riu Kiu

Pterygotrigla ryukyuensis Matsubara and Hiyama, 1932

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận · cập nhật WoRMS: 2026-09-02
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Chào Mào Riu Kiu, Cá Chào mào biển Riu Kiu
Common Name (EN)
Ryukyu gurnard
Kích thước
152mm.
Size
152mm.

Mô tả hình thái

A rare (Ref. 9771), benthic (Ref. 75154) species that inhabits continental shelves and insular areas.EN · FishBase/GBIF

Sinh thái & Dinh dưỡng

Depth range: đến 500 mEN · FishBase/GBIF

Phân bố

Ôttrâylia, Inđônêxia, Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản. Vịnh Bắc Bộ (Việt Nam)

Giá trị kinh tế

Commercial importance: of potential interest. Price category: very high. Aquaculture: never/rarely. Vulnerability index: 20.0/100EN · FishBase/GBIF

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Matsubara, 1955. Chu Nguyên Đinh, 1962. Shao and Chen, 1993.
Literature
Matsubara, 1955. Chu, 1962. Shao and Chen, 1993.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Ryukyu gurnard
English name (FishBase)
Ryukyu gurnard
Chiều dài tối đa
30.0 cm TL
Max length
30.0 cm TL
Độ sâu phân bố
đến 500 m
Depth range
đến 500 m
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
of potential interest
Importance
of potential interest
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Là một loài cá hiếm (Ref. 9771), sinh sống ở tầng đáy (Ref. 75154), phân bố tại các vùng thềm lục địa và các khu vực quanh đảo.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

A rare (Ref. 9771), benthic (Ref. 75154) species that inhabits continental shelves and insular areas.

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Pterygotrigla ryukyuensis Matsubara and Hiyama, Jour. Imp. Fish. Inst., Vol.28 (1), p.11, fig.4 and 5, 1932. Matsubara, 1955.