Quay lại danh sách
#58Tập 5

Loài cá Chào Mào Đầu Bánh Xe

Gargariscus prionocephalus (Dumeril, 1868)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận · cập nhật WoRMS: 2026-09-02
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Chào Mào Đầu Bánh Xe, Cá Chào mào biển Đầu Bánh Xe
Common Name (EN)
Saw headed crocodilefish
Kích thước
60-170mm. Lớn nhất 245 mm.
Size
60 - 170mm. Maximum 245mm.

Mô tả hình thái

A deepwater species (Ref. 9771). Found on the continental shelf (Ref. 75154). Bony scutes reduce commercial value (Ref. 9771).EN · FishBase/GBIF

Sinh thái & Dinh dưỡng

Depth range: đến 304 mEN · FishBase/GBIF

Phân bố

Ôttrâylia, Inđônêxia, Malaixia, Philíppin, Đài Loan, Nhật Bản. Vịnh Bắc Bộ (Việt Nam)

Giá trị kinh tế

Commercial importance: of no interest. Price category: unknown. Vulnerability index: 20.0/100EN · FishBase/GBIF

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Thường gặp, số lượng ít.
Status
Common, seldom abundant.
Tài liệu dẫn
Herre, 1953. Chu Nguyên Đinh, 1962. De Beaufort and Briggs, 1962.
Literature
Herre, 1953. Chu, 1962. De Beaufort and Briggs, 1962.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Jaggedhead gurnard
English name (FishBase)
Jaggedhead gurnard
Chiều dài tối đa
30.0 cm TL
Max length
30.0 cm TL
Độ sâu phân bố
đến 304 m
Depth range
đến 304 m
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Không có giá trị
Importance
of no interest

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Là loài cá nước sâu (Ref. 9771). Phân bố tại vùng thềm lục địa (Ref. 75154). Các tấm vảy xương làm giảm giá trị thương mại của loài này (Ref. 9771).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

A deepwater species (Ref. 9771). Found on the continental shelf (Ref. 75154). Bony scutes reduce commercial value (Ref. 9771).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Peristedion prionocephalus Dumeril, Nouv. Arch. du Muscum. Paris, Vol.4, p.115, 1868.
Peristedion undulatum Weber, Siboga - Exp. Fische, p.513, pl.11, fig.5: 5a, pl.9, fig.4, 1913. Komohara, 1935 - 1936.
Gargariscus semidentatus Smith, Proc. Biol. Soc. Washington, p.145, 1917.
Gargariscus prionocephalus Fowler, Proc. U.S. Nat. Mus., Vol.85, p.121, 1938. Matsubara, 1955.
Heminodus japonicus Kamohara, 1952.