Quay lại danh sách
Loài cá Chai Đỏ Chấm
Satyrichthys rieffeli
Thông tin chính
Tên gọi khác
Cá Chai râu vàng
Common Name (EN)
Spotted armoured gurnard
Kích thước
140 - 250mm.
Size
140 - 250mm.
Mô tả hình thái
Diagnosis. A species of Satyrichthys with two lip and two (rarely one) chin barbels; dusky small spots scattered on head and body; antrose spines on upper lateral bony plates of caudal peduncle.EN · FishBase/GBIF
Sinh thái & Dinh dưỡng
Depth range: 65 - 600 mEN · FishBase/GBIF
Phân bố
Ôttrâylia, Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản. Vịnh Bắc Bộ (Việt Nam)
Giá trị kinh tế
Commercial importance: bycatch. Price category: unknown. Aquaculture: never/rarely. Vulnerability index: 18.0/100EN · FishBase/GBIF
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Hiếm.
Status
Rare.
Tài liệu dẫn
Orsi, 1974. Shao and Chen, 1993.
Literature
Matsubara, 1955; Chu, 1962; Shao and Chen, 1993.
Sinh học — Sinh thái BIO
Tên tiếng Anh (FishBase)
Spotted armoured-gurnard
English name (FishBase)
Spotted armoured-gurnard
Chiều dài tối đa
28.0 cm TL
Max length
28.0 cm TL
Độ sâu phân bố
65 - 600 m
Depth range
65 - 600 m
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
bycatch
Importance
bycatch
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely
Ghi chú chi tiết
Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))
Sinh sống ở các vùng biển nhiệt đới ấm áp dọc theo rìa thềm lục địa, vùng dốc thềm lục địa và các khu vực quanh đảo. Sống ở tầng đáy.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Inhabits warm tropical seas along the continental shelf edge and slope and insular areas (Ref. 9771). Benthic (Ref. 75154).
Mô tả hình thái (GBIF)(Morphological description (GBIF))
Chẩn loại. Là một loài thuộc chi Satyrichthys có hai râu môi và hai (hiếm khi một) râu cằm; các đốm nhỏ màu sẫm rải rác trên đầu và cơ thể; các gai hướng về phía trước nằm trên các tấm xương bên phía trên của cuống đuôi.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Diagnosis. A species of Satyrichthys with two lip and two (rarely one) chin barbels; dusky small spots scattered on head and body; antrose spines on upper lateral bony plates of caudal peduncle.
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Peristethus rieffeli Kaup, Proc. Zool. Soc. London, p.106, pl.8, fig.3, 1859. Gunther, 1860.
Peristedion rieffeli Smith and Pope, Proc. U.S. Nat. Mus., Vol.31, p.488, 1906. Jordan and Richardson, 1908. Kamohara, 1935 - 1936. Chu, 1931.
Satyrichthys rieffeli Matsubara, Fish Morphology and Hierarchy, Vol.2, p.1176, 1955.
