Quay lại danh sách
#63Tập 5

Loài cá Chai Hồng

Bembrus japonicus Cuvier and Valenciennes, 1829

WoRMS — Tên cũ — đã được cập nhật
Tên hiện hành: Bembras japonica
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Chai Hồng, Cá Chai biển Hồng
Common Name (EN)
Red flathead fish
Kích thước
115 - 200mm.
Size
115 - 200mm.

Mô tả hình thái

Found in the continental shelf (Ref. 7300). Inhabit sand or sandy mud bottoms (Ref. 11230). Neither anterolateral glandular groove nor venom gland is present (Ref. 57406).EN · FishBase/GBIF

Sinh thái & Dinh dưỡng

Depth range: 80 - 230 mEN · FishBase/GBIF

Phân bố

Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản. Vịnh Bắc Bộ (Việt Nam)

Giá trị kinh tế

Price category: unknown. Aquaculture: never/rarely. Vulnerability index: 26.6/100EN · FishBase/GBIF

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Matsubara, 1955. Chu Nguyên Đinh, 1962. Shao and Chen, 1993.
Literature
Matsubara, 1955. Chu, 1962. Shao and Chen, 1993.

Sinh học — Sinh thái BIO

Chiều dài tối đa
30.0 cm SL
Max length
30.0 cm SL
Độ sâu phân bố
80 - 230 m
Depth range
80 - 230 m
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Phân bố tại thềm lục địa (Ref. 7300). Sinh sống ở vùng đáy cát hoặc bùn cát (Ref. 11230). Không có rãnh tuyến trước bên cũng như tuyến độc (Ref. 57406).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Found in the continental shelf (Ref. 7300). Inhabit sand or sandy mud bottoms (Ref. 11230). Neither anterolateral glandular groove nor venom gland is present (Ref. 57406).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Bembrus japonicus Cuvier and Valenciennes, Hist. Nat. Poiss., Vol.4, p.282, pl.83, 1829. (Japan, Collected by Langsdorf). Temminck and Schlegel, 1843. Richardson, 1846. Gunther, 1860. Jordan and Richardson, 1908. Matsubara, 1955.