Quay lại danh sách
#65Tập 5

Loài cá Chai Nhám

Grammoplites scaber (Linnaeus, 1758)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận · cập nhật WoRMS: 2026-09-02
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Chai gai đường bên
Common Name (EN)
Rough flathead fish.
Kích thước
Lớn nhất 380mm.
Size
Maximum 380mm.

Mô tả hình thái

Description: Body elongate, subcylindrical, anterior nostril with flap. Each lateral line scales with a backward directed spine that extends beyond rear margin of scale, especially along the caudal peduncle. Brown above and light below, about 4 dark vertical bands on dorsal side which extend to sides also. First dorsal with minute dark spots and black on distal half. Second dorsal, anal, caudal and pectoral with small spots; pelvic dark with minute black pigment spots.EN · FishBase/GBIF

Sinh thái & Dinh dưỡng

Habitat: Coral reefs. Depth range: 45 - 90 m. Juveniles and/or adults are found near inshore waters (Ref. 121464).EN · FishBase/GBIF

Phân bố

Đông Châu Phi, Madagaxca, Ấn Độ, Xri Lanca, Inđônêxia, Malaixia, Thái Lan, Trung Quốc, Đài Loan. Vịnh Bắc Bộ, Nam Bộ (Việt Nam)

Giá trị kinh tế

Commercial importance: minor commercial. Price category: high. Aquaculture: never/rarely. Vulnerability index: 20.0/100EN · FishBase/GBIF

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải Dương Học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nha Trang).
Tình trạng
Thường gặp.
Status
Common.
Tài liệu dẫn
Chu Nguyên Đinh, 1962. De Beaufort and Briggs, 1962. Shao and Chen, 1993.
Literature
Chu, 1962. De Beaufort and Briggs, 1962. Shao and Chen, 1993.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Rough flathead
English name (FishBase)
Rough flathead
Chiều dài tối đa
30.0 cm TL
Max length
30.0 cm TL
Độ sâu phân bố
45 - 90 m
Depth range
45 - 90 m
Môi trường sống
Rạn san hô
Habitat
Coral reefs
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Thương mại nhỏ
Importance
minor commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Được khai thác bằng nghề giã cào trên nền đáy bùn và cát ở độ sâu đến khoảng 55 m (Ref. 9790). Cá con có thể di chuyển vào vùng nước lợ.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Taken by trawling over mud and sand at depths to about 55 m (Ref. 9790). Juveniles may enter brackish water.

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Cá con và/hoặc cá trưởng thành được tìm thấy ở vùng nước ven bờ (Ref. 121464).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Juveniles and/or adults are found near inshore waters (Ref. 121464).

Mô tả hình thái (GBIF)(Morphological description (GBIF))

Mô tả: Cơ thể thon dài, hình trụ hơi dẹp, lỗ mũi trước có nắp da. Mỗi vảy đường bên có một gai hướng về phía sau vượt quá rìa sau của vảy, đặc biệt rõ ở phần cuống đuôi. Lưng có màu nâu và bụng màu sáng, khoảng 4 dải sọc đứng tối màu ở phần lưng kéo dài sang hai bên thân. Vây lưng thứ nhất có các đốm đen li ti và nửa ngoài có màu đen. Vây lưng thứ hai, vây hậu môn, vây đuôi và vây ngực có các đốm nhỏ; vây bụng tối màu với các chấm sắc tố đen li ti.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Description: Body elongate, subcylindrical, anterior nostril with flap. Each lateral line scales with a backward directed spine that extends beyond rear margin of scale, especially along the caudal peduncle. Brown above and light below, about 4 dark vertical bands on dorsal side which extend to sides also. First dorsal with minute dark spots and black on distal half. Second dorsal, anal, caudal and pectoral with small spots; pelvic dark with minute black pigment spots.

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Cottus scaber Linnaeus, Syst. Nat., ed.10, p.264, 1758. Bloch, 1786.
Platycephalus scaber Bloch and Schneider, Syst. Ichth., p.58, 1801. Cuvier and Valenciennes, 1829. Bleeker, 1849. Gunther, 1860. Sauvage, 1873. Day, 1889. Barnard, 1927. Smith, 1950.
Platycephalus neglectus Troschel, Wiegmans Arch. Naturg., p.269, 1840. Gunther, 1860. Kner, 1865. Jordan and Seale, 1940.
Thysanophrys scaber Fowler, Bull. Amer. Mus. Nat. Hist., Vol.70, p.931, 1936.
Grammoplites scaber Munro, The Marine and Fresh Water fishes of Ceylon, p.251, 1955.