Quay lại danh sách
Loài cá Chai Vẩy To
Onigocia macrolepis
Thông tin chính
Tên gọi khác
Cá Chai Vẩy To, Cá Chai biển Vẩy To
Common Name (EN)
Notched flathead fish, Largescaled flathead fish
Kích thước
Lớn nhất 150mm.
Size
Maximum 150mm.
Mô tả hình thái
Taken by trawling over sand and mud bottoms to 130 m (Ref.9790).EN · FishBase/GBIF
Sinh thái & Dinh dưỡng
Habitat: Benthic, Soft bottom, Mud. Feeding: hunting macrofauna (predator). Depth range: đến 130 m. Found on the continental shelf (Ref. 75154). Taken by trawling over sand and mud bottoms to 130 m (Ref. 9790).EN · FishBase/GBIF
Phân bố
Biển Andaman, Ôttrâylia, Inđônêxia, Malaixia, Philíppin, Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản. Vịnh Bắc Bộ, Nam Bộ (Việt Nam)
Giá trị kinh tế
Commercial importance: of no interest. Aquaculture: never/rarely. Vulnerability index: 10.0/100EN · FishBase/GBIF
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Thường gặp, số lượng ít.
Status
Common, seldom abundant.
Tài liệu dẫn
Matsubara, 1955. Shao and Chen, 1993.
Literature
Matsubara, 1955. Shao and Chen, 1993.
Sinh học — Sinh thái BIO
Tên tiếng Anh (FishBase)
Notched flathead
English name (FishBase)
Notched flathead
Chiều dài tối đa
17.0 cm TL
Max length
17.0 cm TL
Độ sâu phân bố
đến 130 m
Depth range
đến 130 m
Môi trường sống
Benthic, Soft bottom, Mud
Habitat
Benthic, Soft bottom, Mud
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
Săn mồi lớn (ăn thịt)
Feeding type
hunting macrofauna (predator)
Bậc dinh dưỡng
3.61
Trophic level
3.61
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Không có giá trị
Importance
of no interest
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely
Ghi chú chi tiết
Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))
Được khai thác bằng nghề đánh bắt đáy bằng lưới kéo trên các nền đáy cát và bùn ở độ sâu tới 130 m (Ref. 9790).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Taken by trawling over sand and mud bottoms to 130 m (Ref.9790).
Ghi chú sinh thái(Ecology notes)
Phân bố ở thềm lục địa (Ref. 75154). Được bắt gặp bằng lưới kéo trên các nền đáy cát và bùn ở độ sâu tới 130 m (Ref. 9790).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Found on the continental shelf (Ref. 75154). Taken by trawling over sand and mud bottoms to 130 m (Ref. 9790).
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Platycephalus macrolepis Bleeker, Niewe Nalez. Ichth. Japan, p.76, pl.4, fig.1, 1857. Gunther, 1860.
Thysanophrys macrolepis Jordan and Thompson, Proc. U.S. Nat. Mus., Vol.44, p.70, 1913. Okada and Matsubara, 1938. Matsubara, 1955.
