Description: Top of head with bony tubercles and bony ridges bearing small spines or serrations; lower opercular spine bearing serrations along base; preocular spines usually 2, sometimes a 3 rd tiny spine is present; preopercular spines usually 4 or more. Body brownish above, pale below, with 3 or 4 dark bands crossing back. Fins more or less dusky.EN · FishBase/GBIF
Sinh thái & Dinh dưỡng
Habitat: Neritic, Benthic, Soft bottom, Mud. Depth range: 9 - 80 m. Occurs in inshore waters of the continental shelf (Ref. 75154).EN · FishBase/GBIF
Phân bố
Đông Châu Phi, Biển Đỏ, Vịnh Pơxian, Ôttrâylia, Inđônêxia, Malaixia, Philíppin, Thái Lan, Trung Quốc, Đài Loan. Vịnh Bắc Bộ, Nam Bộ (Việt Nam)
Chu Nguyên Đinh, 1962. De Beaufort and Briggs, 1962. Shao and Chen, 1993.
Literature
Chu, 1962. De Beaufort and Briggs, 1962. Shao and Chen, 1993.
Sinh học — Sinh thái BIO
Tên tiếng Anh (FishBase)
Tuberculated flathead
English name (FishBase)
Tuberculated flathead
Chiều dài tối đa
14.5 cm TL
Max length
14.5 cm TL
Trọng lượng tối đa
22 g
Max weight
22 g
Độ sâu phân bố
9 - 80 m
Depth range
9 - 80 m
Môi trường sống
Neritic, Benthic, Soft bottom, Mud
Habitat
Neritic, Benthic, Soft bottom, Mud
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Thương mại nhỏ
Importance
minor commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely
Ghi chú chi tiết
Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))
Phân bố tại vùng thềm lục địa trên nền đáy cát hoặc bùn. Sống ở tầng đáy.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Found on the continental shelf on sand or mud bottoms. Benthic (Ref. 68964).
Ghi chú sinh thái(Ecology notes)
Xuất hiện ở vùng nước ven bờ thuộc thềm lục địa.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Occurs in inshore waters of the continental shelf (Ref. 75154).
Mô tả hình thái (GBIF)(Morphological description (GBIF))
Mô tả: Phía trên đỉnh đầu có các củ xương và gờ xương mang các gai nhỏ hoặc mép có răng cưa; gai nắp mang dưới có răng cưa dọc theo gốc; gai trước ổ mắt thường có 2 chiếc, đôi khi có thêm chiếc gai nhỏ thứ ba; gai trước nắp mang thường có từ 4 chiếc trở lên. Thân màu nâu ở mặt lưng, nhạt màu ở mặt bụng, có 3 hoặc 4 dải sẫm màu vắt ngang lưng. Các vây có màu sẫm ít nhiều.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Description: Top of head with bony tubercles and bony ridges bearing small spines or serrations; lower opercular spine bearing serrations along base; preocular spines usually 2, sometimes a 3 rd tiny spine is present; preopercular spines usually 4 or more. Body brownish above, pale below, with 3 or 4 dark bands crossing back. Fins more or less dusky.