Quay lại danh sách
#78Tập 5

Loài cá Chai Gai Dài

Suggrundus macracanthus Bleeker, 1869

WoRMS — Tên cũ — đã được cập nhật
Tên hiện hành: Insidiator macracanthus
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Chai gai dài
Common Name (EN)
Largespined flathead fish
Kích thước
Lớn nhất 260mm.
Size
Maximum 260mm.

Sinh thái & Dinh dưỡng

Habitat: Benthic, Soft bottom, Mud. Depth range: đến 132 m. Found on the continental shelf (Ref. 75154).EN · FishBase/GBIF

Phân bố

Ấn Độ, Xri Lanca, Ôttrâylia, Inđônêxia, Malaixia, Thái Lan, Philíppin, Trung Quốc, Đài Loan. Vịnh Bắc Bộ (Việt Nam)

Giá trị kinh tế

Commercial importance: minor commercial. Price category: high. Aquaculture: never/rarely. Vulnerability index: 16.0/100EN · FishBase/GBIF

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Shao and Chen, 1993.
Literature
Shao and Chen, 1993.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Large-spined flathead
English name (FishBase)
Large-spined flathead
Chiều dài tối đa
26.0 cm TL
Max length
26.0 cm TL
Độ sâu phân bố
đến 132 m
Depth range
đến 132 m
Môi trường sống
Benthic, Soft bottom, Mud
Habitat
Benthic, Soft bottom, Mud
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Thương mại nhỏ
Importance
minor commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Phân bố tại thềm lục địa (Ref. 75154).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Found on the continental shelf (Ref. 75154).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Platycephalus macracanthus Bleeker, Verh. Akad. Amsterdam, Ser.2, Vol.3, p.253, 1869.
Suggrundus sundaicus (Bleeker, 1878).