Quay lại danh sách
Loài cá Chai Bốn Gai
Hoplichthys gilberti

kengraham · iNaturalist (CC-BY-NC)
Thông tin chính
Tên gọi khác
Cá Chai Bốn Gai, Cá Chai biển Bốn Gai
Common Name (EN)
Tetra spine flathead
Kích thước
150 - 200mm.
Size
150 - 200mm.
Mô tả hình thái
Found in the sublittoral zone; inhabits sandy mud bottom (Ref. 11230).EN · FishBase/GBIF
Phân bố
Philíppin, Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản. Vịnh Bắc Bộ (Việt Nam)
Giá trị kinh tế
Price category: unknown. Vulnerability index: 14.4/100EN · FishBase/GBIF
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Thường gặp, số lượng ít.
Status
Common, seldom abundant.
Tài liệu dẫn
Herre, 1953. Matsubara, 1955.
Literature
Herre, 1953. Matsubara, 1955.
Sinh học — Sinh thái BIO
Chiều dài tối đa
20.0 cm SL
Max length
20.0 cm SL
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Ghi chú chi tiết
Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))
Phân bố tại vùng dưới triều; sinh sống trên nền đáy bùn cát (Ref. 11230).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Found in the sublittoral zone; inhabits sandy mud bottom (Ref. 11230).
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Hoplichthys gilberti Jordan and Richardson, Proc. U.S. Nat. Mus., Vol.33, p.647, fig.6, 1908. Matsubara and Ochiai, 1955. Matsubara, 1955.
Hoplichthys acanthopleurus Regan, Ann. Mag. Nat. Hist., ser.7, Vol.15 (85), p.17 - 26, pl.2 - 3, 1905.
Monhoplichthys gregoryi Fowler, Proc. U.S. Nat. Mus., Vol.85, p.96, fig.44, 1938.
Monhoplichthys smithi Fowler, Proc. U.S. Nat. Mus., Vol.85, p.98, fig.46, 1938.
