Quay lại danh sách
#81Tập 5

Loài cá Chai Bốn Gai

Hoplichthys gilberti Jordan and Richardson, 1908

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận · cập nhật WoRMS: 2026-09-02
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Chai Bốn Gai, Cá Chai biển Bốn Gai
Common Name (EN)
Tetra spine flathead
Kích thước
150 - 200mm.
Size
150 - 200mm.

Mô tả hình thái

Found in the sublittoral zone; inhabits sandy mud bottom (Ref. 11230).EN · FishBase/GBIF

Phân bố

Philíppin, Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản. Vịnh Bắc Bộ (Việt Nam)

Giá trị kinh tế

Price category: unknown. Vulnerability index: 14.4/100EN · FishBase/GBIF

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Thường gặp, số lượng ít.
Status
Common, seldom abundant.
Tài liệu dẫn
Herre, 1953. Matsubara, 1955.
Literature
Herre, 1953. Matsubara, 1955.

Sinh học — Sinh thái BIO

Chiều dài tối đa
20.0 cm SL
Max length
20.0 cm SL
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Phân bố tại vùng dưới triều; sinh sống trên nền đáy bùn cát (Ref. 11230).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Found in the sublittoral zone; inhabits sandy mud bottom (Ref. 11230).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Hoplichthys gilberti Jordan and Richardson, Proc. U.S. Nat. Mus., Vol.33, p.647, fig.6, 1908. Matsubara and Ochiai, 1955. Matsubara, 1955.
Hoplichthys acanthopleurus Regan, Ann. Mag. Nat. Hist., ser.7, Vol.15 (85), p.17 - 26, pl.2 - 3, 1905.
Monhoplichthys gregoryi Fowler, Proc. U.S. Nat. Mus., Vol.85, p.96, fig.44, 1938.
Monhoplichthys smithi Fowler, Proc. U.S. Nat. Mus., Vol.85, p.98, fig.46, 1938.