Inhabit coastal waters with sandy substrates (Ref. 1602, 48635); a shallow-living species, benthic in adults; only species found in oceanic islands (Ref. 27821). Solitary, well-camouflaged and slow-moving (Ref. 37816, 48635). Feed on crustaceans, clams, and small fish. May be caught using ring nets (Ref. 5213).EN · FishBase/GBIF
Sinh thái & Dinh dưỡng
Habitat: Coral reefs, Benthic, Soft bottom. Feeding: hunting macrofauna (predator). Depth range: 1 - 100 m. Inhabit coastal waters with sandy substrates (Ref. 1602); a shallow-living species, benthic in adults; only species found in oceanic islands (Ref. 27821). Feed on crustaceans, clams, and small fish.EN · FishBase/GBIF
Phân bố
Đông Châu Phi, Biển Đỏ, Ôttrâylia, Inđônêxia, Malaixia, Philíppin, Haoai, Caledonia, Thái Lan, Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản. Vịnh Bắc Bộ, Miền Trung, Nam Bộ (Việt Nam)
Herre, 1953. Chu Nguyên Đinh, 1962. De Beaufort and Briggs, 1962. Shao and Chen, 1993.
Literature
Herre, 1953. Chu, 1962. De Beaufort and Briggs, 1962. Shao and Chen, 1993.
Sinh học — Sinh thái BIO
Tên tiếng Anh (FishBase)
Oriental flying gurnard
English name (FishBase)
Oriental flying gurnard
Chiều dài tối đa
40.0 cm TL
Max length
40.0 cm TL
Trọng lượng tối đa
383 g
Max weight
383 g
Độ sâu phân bố
1 - 100 m
Depth range
1 - 100 m
Môi trường sống
Coral reefs, Benthic, Soft bottom
Habitat
Coral reefs, Benthic, Soft bottom
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
Săn mồi lớn (ăn thịt)
Feeding type
hunting macrofauna (predator)
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Thương mại nhỏ
Importance
minor commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely
Ghi chú chi tiết
Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))
Phân bố ở vùng ven biển có nền đáy cát (Ref. 1602, 48635); loài sống ở vùng nước nông, cá trưởng thành sống ở tầng đáy; là loài duy nhất được tìm thấy ở các đảo ngoài khơi (Ref. 27821). Sống đơn độc, ngụy trang tốt và di chuyển chậm (Ref. 37816, 48635). Thức ăn chủ yếu gồm động vật giáp xác, nghêu và cá nhỏ. Có thể đánh bắt bằng lưới vây (Ref. 5213).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Inhabit coastal waters with sandy substrates (Ref. 1602, 48635); a shallow-living species, benthic in adults; only species found in oceanic islands (Ref. 27821). Solitary, well-camouflaged and slow-moving (Ref. 37816, 48635). Feed on crustaceans, clams, and small fish. May be caught using ring nets (Ref. 5213).
Ghi chú sinh thái(Ecology notes)
Sinh sống ở vùng ven biển với nền đáy cát (Ref. 1602); là loài sống ở vùng nước nông, cá trưởng thành sống ở tầng đáy; loài duy nhất được ghi nhận ở các đảo ngoài khơi (Ref. 27821). Thức ăn gồm động vật giáp xác, nghêu và cá nhỏ.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Inhabit coastal waters with sandy substrates (Ref. 1602); a shallow-living species, benthic in adults; only species found in oceanic islands (Ref. 27821). Feed on crustaceans, clams, and small fish.
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Dactylopterus orientalis Cuvier and Valenciennes, Hist. Nat. Poiss., Vol.4, p.134, pl.76, 1829. Temminck and Schlegel, 1843. Gunther, 1860. Day, 1878.
Cephalacanthus orientalis Fowler, Proc Acad. Nat. Sci. Philad., p.516, 1900. Jordan and Evermann, 1905. Seale, 1906. Borodin, 1930.
Dactyloptena orientalis Jordan and Evermann, Proc. U.S. Nat. Mus., Vol.33, p.666, 1908. Fowler, 1928. Chu, 1931. Herre, 1934. Matsubara, 1955.