Quay lại danh sách
#88Tập 5

Cá Bơn Vây Chấm

Tephrinectes sinensis (Lacepède, 1802)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Thờn bơn Vây Chấm, Cá Bơn cát Vây Chấm
Common Name (EN)
Spotfin chinese flounder
Kích thước
114 - 275mm.
Size
114 - 275mm.

Mô tả hình thái

Used in Chinese medicine (Ref. 12166).EN · FishBase/GBIF

Phân bố

Trung Quốc, Đài Loan. Vịnh Bắc Bộ, Miền Trung Việt Nam

Giá trị kinh tế

Price category: very high. Aquaculture: never/rarely. Vulnerability index: 22.94/100EN · FishBase/GBIF

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải Dương Học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nha Trang).
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Matsubara, 1955. Zheng, 1962. Orsi, 1974. Mai Đình Yên, 1992. Shen, 1993.
Literature
Matsubara, 1955. Zheng, 1962. Orsi, 1974. Mai Dinh Yen, 1992. Shen, 1993.

Sinh học — Sinh thái BIO

Chiều dài tối đa
27.0 cm SL
Max length
27.0 cm SL
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Được sử dụng trong y học cổ truyền Trung Hoa (Ref. 12166).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Used in Chinese medicine (Ref. 12166).

Ghi chú sinh sản(Reproduction notes)

Ghép đôi riêng biệt (Ref. 205).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Distinct pairing (Ref. 205).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Pleuronectes sinensis Lacépède, Hist. Nat. Poiss, 4, 595, 638, pl.14, fig.1, 1802.
Tephritis sinensis Gunther, Cat. Fish., Vol.4, p.406, 1870. Seale, 1914. Fowler, 1929. Herre, and Myers, 1931.
Tephrinectes sinensis Wu, Poiss. Hétérosomes Chine, p.75, 1932. Herre, 1932. Norman, 1934.
Platessa chinensis var. caerulooculea Richardson, Ichth. China and Japan, p.277, 1846.
Platessa valafracta Richardson, Ichth. China and Japan, p.278, 1846.