Quay lại danh sách
#9Tập 5

Cá Mù Làn Đá

Scorpaenopsis diabolus Cuvier, 1829

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận · cập nhật WoRMS: 2026-09-02
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Mao Qui
Common Name (EN)
Devil scorpionfish
Kích thước
185mm. Lớn nhất 250mm.
Size
185mm. Maximum 250mm.

Mô tả hình thái

Relatively an uncommon inhabitant of rubble or weedy coralline-rock bottoms of reef flats and lagoon and seaward reefs (Ref. 9710). Benthic (Ref. 58302). Feeds on fishes (Ref. 89972). Flashes its inner pectoral fins when disturbed (Ref. 9710). Can inflict a painful injury with its venomous dorsal sting. Often partly buried (Ref. 48635). Solitary or in pairs (Ref 90102).EN · FishBase/GBIF

Sinh thái & Dinh dưỡng

Habitat: Coral reefs, Benthic, Rocky, Rubble. Feeding: hunting macrofauna (predator). Depth range: 1 - 70 m. Inhabits inshore waters (Also Ref. 75154), among coral, rocky and weedy areas. Demersal. Feeds on marine invertebrates, crustaceans and small fishes (Ref. 9773).EN · FishBase/GBIF

Phân bố

Đông Châu Phi, Biển Đỏ, Ôttrâylia, Haoai, Micrônêxia, Pôlynêxia, Nhật Bản, Hàn Quốc. Quần Đảo Trường Sa. (Việt Nam)

Giá trị kinh tế

Commercial importance: commercial. Price category: high. Aquaculture: never/rarely. Vulnerability index: 20.0/100EN · FishBase/GBIF

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải Dương Học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nha Trang).
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Randall, 1990. Myers, 1991. Shao and Chen, 1993. Nguyễn Hữu Phụng, 1997.
Literature
Randall, 1990. Myers, 1991. Shao and Chen, 1993. Nguyễn, 1997.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
False stonefish
English name (FishBase)
False stonefish
Chiều dài tối đa
30.0 cm TL
Max length
30.0 cm TL
Độ sâu phân bố
1 - 70 m
Depth range
1 - 70 m
Môi trường sống
Coral reefs, Benthic, Rocky, Rubble
Habitat
Coral reefs, Benthic, Rocky, Rubble
Nguy hiểm cho người
Có nọc độc
Danger to humans
venomous
Kiểu ăn
Săn mồi lớn (ăn thịt)
Feeding type
hunting macrofauna (predator)
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Thương mại
Importance
commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Là loài tương đối ít phổ biến, sinh sống ở các vùng đáy đá vụn hoặc đáy đá phủ tảo vôi thuộc các bãi bằng rạn san hô, đầm phá và các rạn san hô hướng biển. Sống ở tầng đáy. Thức ăn chủ yếu gồm cá. Có hành vi xòe rộng vây ngực để lộ màu sắc sặc sỡ bên trong khi bị quấy rầy. Có thể gây ra những tổn thương đau đớn bằng các tia vây lưng có nọc độc. Thường vùi một phần thân xuống cát hoặc bùn đáy. Sống đơn độc hoặc theo cặp.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Relatively an uncommon inhabitant of rubble or weedy coralline-rock bottoms of reef flats and lagoon and seaward reefs (Ref. 9710). Benthic (Ref. 58302). Feeds on fishes (Ref. 89972). Flashes its inner pectoral fins when disturbed (Ref. 9710). Can inflict a painful injury with its venomous dorsal sting. Often partly buried (Ref. 48635). Solitary or in pairs (Ref 90102).

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Sinh sống ở vùng nước ven bờ, thường ở các khu vực có san hô, bãi đá và nhiều rong tảo. Là loài cá tầng đáy. Thức ăn bao gồm các loài không xương sống ở biển, động vật giáp xác và các loài cá nhỏ.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Inhabits inshore waters (Also Ref. 75154), among coral, rocky and weedy areas. Demersal. Feeds on marine invertebrates, crustaceans and small fishes (Ref. 9773).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Scorpaenopsis diabolus Cuvier, Hist. Nat. Poiss., Vol.4, Livre 4, p.1 - 518, pl.72 - 99, 1829.
Scorpaenopsis diabolus (Cuvier) in Shao and Chen, Fishes of Taiwan, p.243, 1993.
Scorpaenopsis gibbosa Smith, 1957.