Quay lại danh sách
#17Tập 1

Tôm he rãnh sâu

Penaeus (Melicertus) canaliculatus (Olivier, 1811)

WoRMS: Danh pháp cũTên hiện hành: Penaeus (Plagosopenaeus) canaliculatus
Họ Tôm He(Penaeidae)
Common Name:Witch prawn
Kích thước chiều dài
15 cm
0 cm15 cm (Bàn tay)25 cm40 cm

Ghi nhận mẫu vật: Đã thu được cá thể có chiều dài thân (Lt): 150 mm.

Việt Nam
Vùng Biển Miền Trung
Thế giới
Thế giới
Các vùng biển phía đông và nam châu Phi
Philippin
Thái Lan
Indonesia
Ấn Độ
Malaysia
Trung Quốc

Đặc điểm hình thái

Hình thái học

Chùy: Nằm ngang, phần cuối hơi thấp xuống, mép trên 10 - 11 răng (phần gốc có 4 - 5 gai nằm trên vỏ đầu ngực), mép dưới 1 răng. Vỏ đầu ngực: Gờ sau chùy kéo dài gần tới mép sau vỏ đầu ngực. Rãnh giữa gờ sau chùy tương đối rộng, sống bên chùy vượt quá rãnh giữa và kéo dài tới gần mép sau vỏ đầu ngực. Rãnh bên chùy rất rộng và sâu. Phần bụng: Từ đốt bụng IV - VI có gờ lưng. Hình thái rất giống P. japonicus, nhưng đốt đuôi không có gai bên hoạt động. Các chi: 5 đôi chân bò đều có nhánh ngoài. Thelycum: Túi nhận tinh có dạng vuông tròn; mép trước phiến bên phẳng, hai bên hơi lệch về phía trước, mép rãnh dọc giữa hơi lồi. U lồi giữa mép trên có dạng viên trụ, đoạn trên tròn và lồi về phía bụng. Petasma: U lồi ở đỉnh phiến giữa rất ngắn. Màu sắc: Thân có nhiều hoa vân, nhưng toàn thân có màu xanh lục.

Sinh thái & Dinh dưỡng

Tập tính sinh thái

Sống ở độ sâu 33 - 46 m nước, chất đáy bùn cát.

Giá trị sử dụng & Kinh tế

Thực phẩm

Là loài tôm có kích thước lớn, có giá trị thực phẩm nhưng ít gặp.

Hồ sơ Mẫu vật & Tài liệu dẫn

Nơi lưu trữ mẫu vậtNhiều mẫu lưu giữ tại Viện Hải dương học Nha Trang