Quay lại danh sách
#38Tập 1

Tôm he giả

Parapenaeus sextuberculatus Kubo, 1949

Họ Tôm He(Penaeidae)
Common Name:Domino Shrimp
Kích thước chiều dài
12 cm
0 cm15 cm (Bàn tay)25 cm40 cm

Ghi nhận mẫu vật: Chiều dài thân (Lt) thường gặp 60 - 120 mm.

Việt Nam
Vịnh Bắc Bộ
Thế giới
Thế giới
Từ các vùng biển Madagasca đến Trung Quốc
Nhật Bản

Đặc điểm hình thái

Hình thái học

Chùy: Ngắn, nhọn thẳng, nửa phần đỉnh nhọn hơi cong xuống, dài đến gốc đốt II cuống râu I, mép trên 7 răng, mép dưới không có răng. Vỏ đầu ngực: Gờ sau chùy kéo dài đến mép sau vỏ đầu ngực. Có gai vỏ mang, gai má rõ rệt, gai gan phát triển. Gờ gan phía trước gai gan nhỏ và sắc, thành hình vòng cung và cong xuống phía dưới trước. Rãnh dọc ở phía trên gai xúc tu, kéo dài từ mép trước vỏ đầu ngực đến 3/4 phía sau vỏ đầu ngực. Rãnh gan phía sau, gai gan thẳng và sâu nhưng phần ở phía trước gai gan tương đối rộng. Phần bụng: Từ đốt bụng IV - VI có gờ lưng, cuối gờ lưng các đốt đều có gai nhỏ. Đốt đuôi dài bằng đốt bụng, đốt đuôi có 1 rãnh nhỏ tương đối sâu, hai bên rãnh có gờ, gần mút đuôi hai bên đều có 1 gai bất động. Các chi: Chân bò dài đến đỉnh hoặc giữa đốt 2 râu I. Thelycum: Gồm có 4 u lớn. Mép trước của phiến trước nhỏ tròn, 2 góc sau kéo dài đến gốc chân bò IV, mép sau lõm, phần giữa nhô lên. Giữa phiến giữa lõm, hai bên nhô cao. Phần trước phiến sau hẹp, phần sau rộng, phần giữa có u tròn. Petasma: Đỉnh của các u đều tròn hoặc tù, phiến ngoài dạng tròn. Màu sắc: Vỏ tương đối mỏng và sáng bóng màu phấn hồng nhạt có điểm màu tươi vàng.

Sinh thái & Dinh dưỡng

Tập tính sinh thái

Sống ở vùng biển sâu 60 - 350 m, đáy bùn hoặc bùn cát.

Giá trị sử dụng & Kinh tế

Là loài tôm có kích thước trung bình, có giá trị kinh tế nhưng sản lượng không nhiều.

Hồ sơ Mẫu vật & Tài liệu dẫn

Nơi lưu trữ mẫu vật
Nhiều mẫu lưu tại Viện Nghiên cứu hải sản Hải Phòng
Viện Động vật - Viện Hàn lâm Khoa học Liên bang Nga