Quay lại danh sách
#44Tập 1

Tôm đanh vòng

Trachypenaeus pescadoreensis Schmitt, 1931

WoRMS: Danh pháp cũTên hiện hành: Megokris pescadoreensis
Họ Tôm He(Penaeidae)
Common Name:Pescadore Rough Shrimp
Kích thước chiều dài
9 cm
0 cm15 cm (Bàn tay)25 cm40 cm

Ghi nhận mẫu vật: Chiều dài thân (Lt) 40 - 90 mm.

Việt Nam
Vịnh Bắc Bộ
Vùng Biển Miền Trung
Thế giới
Thế giới
Các vùng biển Kuwait
Ấn Độ
Srilanka
Malaysia
Indonesia
Australia
Nhật Bản
Trung Quốc

Đặc điểm hình thái

Hình thái học

Chùy phát triển, hơi chếch lên trên, dài tới đỉnh cuống râu I, mép trên 8 - 10 răng. Vỏ đầu ngực: Gờ sau chùy dài đến mép sau vỏ đầu ngực. Rãnh cổ hơi nông. Rãnh dọc đến phía trên gai gan, nhìn chung, rãnh và gờ không rõ. Phần bụng: Từ đốt bụng II - VI có gờ lưng, gờ lưng đốt II thấp, gờ lưng đốt III cao, cuối gờ lưng đốt VI có 1 gai nhỏ. Đốt đuôi dài bằng đốt VI, gần mút đốt đuôi có 1 đôi gai hoạt động. Các chi: Chỉ có đôi chân bò III có mang nhánh. 1/2 đốt bàn (Propodus) chân bò V dài đến đỉnh cuống râu I. Thelycum: Phiến trước dạng hình thoi, ở giữa có gờ dọc, phần trước gờ hẹp, phần sau phình rộng có dạng chùy và hợp nhất với phần nhô lên của phiến sau. Phiến sau rộng, hai bên của u giữa lõm sâu, gờ ngang sau hợp với gờ bên thành hình cung bao lên phía trước. Petasma: Mép bên thẳng, phần đỉnh của 2 bên uốn cong về phía trước, phần mút thành góc nhọn. Phần dưới dạng cung tròn. Đoạn mút phiến lưng giữa không vượt quá mép trên u đỉnh bên. Màu sắc: Vỏ dày thô, có màu đỏ nâu tối, quạt đuôi màu hồng cam, viền lông vàng.

Sinh thái & Dinh dưỡng

Tập tính sinh thái

Phân bố rộng, nơi có độ sâu 10 - 150 m, đáy bùn, cát và đáy hỗn hợp.

Giá trị sử dụng & Kinh tế

Kích thước không lớn, nhưng thường gặp nên có giá trị kinh tế.

Hồ sơ Mẫu vật & Tài liệu dẫn

Nơi lưu trữ mẫu vậtNhiều mẫu lưu tại Viện Hải dương học Nha Trang