Ghi nhận mẫu vật: Chiều dài thân (Lt) lớn nhất 40 cm.
Việt Nam
Vùng Biển Miền Trung
Vùng Biển Nam Bộ
Thế giới
Thế giới
Các vùng biển Ấn Độ - Tây Thái Bình Dương
Từ các vùng biển phía tây châu Phi tới Nhật Bản
Indonesia
Australia
Đặc điểm hình thái
Hình thái học
Vỏ đầu ngực: Vồng cao, chỉ có một khía cổ nông ở phần trước cạnh bên. Không có gai sau hốc mắt. Đoạn giữa mắt và góc bên trước lồi, cạnh trong hốc mắt có 2 răng nhọn. Các rãnh trên mặt nom rõ. Mặt có nốt tròn phủ đều. Các đốt bụng: Trên tấm lưng đốt bụng I không có rãnh ngang, có 3 chấm đỏ hoặc chập thành một vệt liền. Mặt lưng các đốt bụng II - V có gờ dọc giữa gồ cao. Cạnh sau tấm bên đốt bụng II lồi. Toàn thân màu đỏ gạch. Các chi: Hàm trên có pan 3 đốt. Đốt VI râu II có cạnh trước tròn không có răng.
Sinh thái & Dinh dưỡng
Tập tính sinh thái
Sống ở độ sâu tới 80 m, thường ở 20 - 50 m, trong các rạn san hô, rạn đá.
Giá trị sử dụng & Kinh tế
Thực phẩm
Thực phẩm, còn ít sử dụng.
Hồ sơ Mẫu vật & Tài liệu dẫn
Nơi lưu trữ mẫu vật
Nhiều mẫu lưu tại Viện Nghiên cứu Hải sản Hải Phòng