Ghi nhận mẫu vật: Chiều dài thân (Lt) lớn nhất 20 cm.
Việt Nam
Vùng Biển Miền Trung
Vùng Biển Nam Bộ
Thế giới
Thế giới
Các vùng biển Tây Đại Tây Dương
Ấn Độ - Tây Thái Bình Dương
Từ các vùng biển phía đông châu Phi tới Hawai
Polynesia
Đặc điểm hình thái
Hình thái học
Vỏ đầu ngực: Dẹp, mặt trên có mấu hình vảy phủ đều. Cạnh bên phía trước có khía cổ không sâu lắm. Phần trước khía cổ cạnh bên có răng bằng nhau. Không có gờ sau chùy. Hốc mắt dịch ra phía ngoài, khoảng cách giữa 2 hốc mắt lớn hơn 2 lần khoảng cách từ hốc mắt tới góc bên trước. Các đốt bụng: Đều có rãnh ngang rộng và nhẵn. Gờ giữa các đốt bụng II - III gồ cao. Phần trước rãnh ngang ở các đốt này có mấu lồi nổi rõ. Đốt V không có gai giữa cạnh sau. Các chi: Pan hàm trên chỉ có 2 đốt. Cạnh bên ngoài đốt râu II có 6 răng lớn, phần gốc thấp tụt xuống và có dạng răng cưa. Đốt VI có 6 răng.
Sinh thái & Dinh dưỡng
Tập tính sinh thái
Thường sống ở độ sâu 5 - 20 m, trong các rạn san hô, với đáy cát, kiếm ăn về ban đêm, ban ngày ẩn trong khe, họp thành đàn nhỏ.
Giá trị sử dụng & Kinh tế
Thực phẩm
Thực phẩm.
Hồ sơ Mẫu vật & Tài liệu dẫn
Nơi lưu trữ mẫu vậtNhiều mẫu lưu giữ tại Viện Hải dương học Nha Trang