Đẻn cạp nong

Đặc điểm hình thái
Đầu nhỏ. Thân dài và mảnh ở phần trước. Hơn 31 hàng vảy quanh giữa đuôi. Hàng vảy quanh cổ 25–30; hàng vảy quanh thân 39–49; vảy bụng 320–455; răng xương hàm trên phía sau răng nanh độc 5–6. Màu sắc: Đầu đen hoặc đen sẫm. Phần trước thân đen hoặc đen sẫm có những vết hình ô van vàng nhạt hai bên sườn hoặc các vệt này kết hợp lại thành khoanh, phần sau thân hơi trắng xám ở phía lưng, phía bụng hơi trắng, có nhiều khoanh đen sẫm kéo dài ra hai bên sườn tạo thành một khoanh hoàn chỉnh.
Sinh thái & Dinh dưỡng
Môi trường sống: Dọc bờ biển và vùng cửa sông (Karthikeyan & Balasubramaniant, 2007). Thức ăn: Chủ yếu là cá (Karthikeyan & Balasubramaniant, 2007). Sinh sản: Trứng thái-đẻ con, mỗi lứa từ 4-8 con (Karthikeyan & Balasubramaniant, 2007). Độc tố học: Độc tố thần kinh.
Giá trị sử dụng & Kinh tế
Thực phẩm và thuốc truyền thống.
