Quay lại danh sách
#66Tập 1

Ốc sứ mã não

Cypraea succincta Linnaeus, 1758

WoRMS: Danh pháp cũTên hiện hành: Erronea onyx
Họ Ốc sứ(Cypraeidae)
Tên gọi khác:Ốc sứ lưng đen bụng trắng
Common Name:Onyx cowrie
Kích thước chiều dài
8 cm
0 cm15 cm (Bàn tay)25 cm40 cm

Ghi nhận mẫu vật: Kích thước vỏ nhỏ đến trung bình (thường từ 2 - 8 cm).

Size: Small to medium-sized shell (typically 2 - 8 cm).

Dải độ sâu sinh thái
0m – 30m
0 – 200mTầng chiếu sáng (Epipelagic)
200 – 1.000mTầng chạng vạng (Mesopelagic)
> 1.000mTầng biển sâu (Bathypelagic)

Độ sâu ghi nhận: 0 - 30 m (Vùng gian triều đến dưới triều ven bờ)

Hồ sơ Mẫu vật & Tài liệu dẫn

Tình trạng mẫu / ghi nhậnThe subspecific taxon Erronea succincta adusta (Lamarck, 1810) is catalogued by Nguyen Ngo Thach (2202).