Quay lại danh sách
#105Tập I · Thực vật phía Nam

Rong Mạng lưới

Microdictyon japonicum Setchell, 1925

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận · cập nhật WoRMS: 2026-09-03
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Rong Tiểu võng
Common Name (EN)
Microdictyon Seaweed

Mô tả hình thái

Rong dạng phiến mạng lưới, hình tròn hay bầu dục hơi cứng và dễ nát, do các nhánh dính kết vào nhau và lan tỏa thành. Rong màu lục khi tươi, chuyển thành màu lục đen khi khô, mọc trên đá ở vùng dưới triều, nơi sóng vừa. 1. Dạng sống tự nhiên. 2. Mẫu khô của cây rong ở hình 1. 3. Nhìn chi tiết phiến dạng mạng lưới.

Mẫu vật & Tài liệu

Thông tin thu mẫu

Địa điểm
Mũi Dinh, Ninh Thuận
Độ sâu
1.5 m
Ngày thu mẫu
21 Jul. 2003

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (AlgaeBase)
Microdictyon Seaweed
English name (AlgaeBase)
Microdictyon Seaweed
Độ sâu phân bố
0 - 5 m
Depth range
0 - 5 m
Môi trường sống
mọc trên đá ở vùng dưới triều, nơi sóng vừa
Habitat
Plants grow on rocks in the subtidal zone of moderately wave-exposed shores
Giá trị thương mại
Giá trị sinh thái cấu thành bãi rong biển và rạn san hô
Importance
Ecological role in marine reef and seaweed bed communities

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (AlgaeBase)(Biology summary (AlgaeBase))

Rong dạng phiến mạng lưới, hình tròn hay bầu dục hơi cứng và dễ nát, do các nhánh dính kết vào nhau và lan tỏa thành. Rong màu lục khi tươi, chuyển thành màu lục đen khi khô, mọc trên đá ở vùng dưới triều, nơi sóng vừa.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (AlgaeBase)

Plants are leaf-like, expanded into circular or elliptical blades and composed of branched filaments that form a fine mesh. This species is slightly stiff but fragile. Green when alive, the plant changes to blackish green when it dries out. Plants grow on rocks in the subtidal zone of moderately wave-exposed shores.

Chưa có danh pháp đồng nghĩa.