Quay lại danh sách
#109Tập I · Thực vật phía Nam

Rong Chùy diệp chùy

Turbinaria conoides (J.Agardh) Kützing, 1860

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận · cập nhật WoRMS: 2026-09-03
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Rong Cùi bắp phao hình nón, Rong Loa
Common Name (EN)
Turbinaria Seaweed

Mô tả hình thái

Bàn bám hình thuẫn. Nhiều nhánh thứ cấp, lá tam lăng mỏng, lõm ở giữa, mép đơn có răng cưa to và sắc. Rong mọc trên đá ở vùng dưới triều, nơi nước tương đối êm. 1. Dạng sống tự nhiên. 2. Mẫu khô của cây rong ở hình 1. 3. Nhìn chi tiết lá.

Mẫu vật & Tài liệu

Thông tin thu mẫu

Địa điểm
Đường Đệ, Nha Trang
Độ sâu
1.5 m
Ngày thu mẫu
27 Mar. 2002

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (AlgaeBase)
Turbinaria Seaweed
English name (AlgaeBase)
Turbinaria Seaweed
Độ sâu phân bố
0 - 5 m
Depth range
0 - 5 m
Môi trường sống
Rong mọc trên đá ở vùng dưới triều, nơi nước tương đối êm
Habitat
Plants grow on rocks in the subtidal zone of relatively calm shores
Giá trị thương mại
Nguồn chiết xuất alginate, phân bón sinh học và dược liệu
Importance
Alginate extraction, biofertilizer, and pharmaceutical potential

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (AlgaeBase)(Biology summary (AlgaeBase))

Bàn bám hình thuẫn. Nhiều nhánh thứ cấp, lá tam lăng mỏng, lõm ở giữa, mép đơn có răng cưa to và sắc. Rong mọc trên đá ở vùng dưới triều, nơi nước tương đối êm.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (AlgaeBase)

This species has long secondary branches and triangular leaves that are thin, concave centrally and with single margins with large and sharp serrations. The holdfast is scutellate. Plants grow on rocks in the subtidal zone of relatively calm shores.

Chưa có danh pháp đồng nghĩa.