Quay lại danh sách
#115Tập I · Thực vật phía Nam

Rong Xạ mao dòn [dạng phẳng]

Actinotrichia fragilis (Forsskål) Børgesen, 1932

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận · cập nhật WoRMS: 2026-09-03
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Common Name (EN)
Actinotrichia fragilis

Mô tả hình thái

Bề ngoài giống với loài A. fragilis [dạng bụi], nhưng các nhánh màu đỏ thẫm, tỏa ra các hướng trên cùng một mặt phẳng và không mọc thành bụi. Rong mọc chỗ tối hay dưới mép của phiến đá, nơi sóng vừa. 1. Dạng sống tự nhiên. 2. Mẫu tươi của cây rong ở hình 1. 3. Mẫu khô của cây rong ở hình 1.

Mẫu vật & Tài liệu

Thông tin thu mẫu

Địa điểm
Bãi Mini, Nha Trang
Độ sâu
2.0 m
Ngày thu mẫu
17 Jul. 2003

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (AlgaeBase)
Actinotrichia fragilis
English name (AlgaeBase)
Actinotrichia fragilis
Độ sâu phân bố
0 - 5 m
Depth range
0 - 5 m
Môi trường sống
Vùng triều và đới dưới triều cạn ven biển
Habitat
This seaweed grows on shaded rocks or under ledges of moderately wave-exposed shores
Giá trị thương mại
Giá trị sinh thái cấu thành bãi rong biển và rạn san hô
Importance
Ecological role in marine reef and seaweed bed communities

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (AlgaeBase)(Biology summary (AlgaeBase))

Bề ngoài giống với loài A. fragilis [dạng bụi], nhưng các nhánh màu đỏ thẫm, tỏa ra các hướng trên cùng một mặt phẳng và không mọc thành bụi. Rong mọc chỗ tối hay dưới mép của phiến đá, nơi sóng vừa.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (AlgaeBase)

Plants are externally similar to A. fragilis [clump form]; however, this species has dark red branches that diverge on the same plane and it never forms clumps. This seaweed grows on shaded rocks or under ledges of moderately wave-exposed shores.

Chưa có danh pháp đồng nghĩa.