Quay lại danh sách
#117Tập I · Thực vật phía Nam

Rong Kim nhũ

Galaxaura sp.

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận · cập nhật WoRMS: 2026-09-03
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Common Name (EN)
Galaxaura Seaweed

Mô tả hình thái

Rong gồm cuống ngắn có phủ nhiều lông ngắn màu đỏ thẫm và các nhánh trụ tròn, chia chạc hai, không có lông, màu trắng đến hồng. Rong dễ nát khi khô, mọc trên đá hay trên san hô chết ở chỗ nước sâu, nơi sóng vừa. 1. Dạng sống tự nhiên. 2. Mẫu khô của cây rong ở hình 1. 3. Nhìn chi tiết cuống với nhiều sợi.

Mẫu vật & Tài liệu

Thông tin thu mẫu

Địa điểm
Hòn Mun, Nha Trang
Độ sâu
3.5 m
Ngày thu mẫu
17 Mar. 2002

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (AlgaeBase)
Galaxaura Seaweed
English name (AlgaeBase)
Galaxaura Seaweed
Độ sâu phân bố
0 - 5 m
Depth range
0 - 5 m
Môi trường sống
mọc trên đá hay trên san hô chết ở chỗ nước sâu, nơi sóng vừa
Habitat
found on rocks and dead corals in deeper water of moderately water-exposed shores
Giá trị thương mại
Giá trị sinh thái cấu thành bãi rong biển và rạn san hô
Importance
Ecological role in marine reef and seaweed bed communities

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (AlgaeBase)(Biology summary (AlgaeBase))

Rong gồm cuống ngắn có phủ nhiều lông ngắn màu đỏ thẫm và các nhánh trụ tròn, chia chạc hai, không có lông, màu trắng đến hồng. Rong dễ nát khi khô, mọc trên đá hay trên san hô chết ở chỗ nước sâu, nơi sóng vừa.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (AlgaeBase)

This species is composed of a short stipe covered with numerous short, dark reddish filaments and branches that are cylindrical, dichotomously divided, smooth and white to pinkish. Plants are fragile when dried. This seaweed is found on rocks and dead corals in deeper water of moderately water-exposed shores.

Chưa có danh pháp đồng nghĩa.