Quay lại danh sách
#120Tập I · Thực vật phía Nam

chưa có tên Việt Nam

Helminthocladia australis Harvey, 1863

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận · cập nhật WoRMS: 2026-09-03
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Common Name (EN)
Helminthocladia Seaweed

Mô tả hình thái

Rong mềm, dẻo, trơn nhớt. Nhánh trụ đứng đến trụ dẹp đột ngột, chia nhiều lần trong mỗi hướng. Bàn bám dạng đĩa nhỏ và có cuống ngắn. Rong màu đỏ đậm mọc trên đá ở vùng dưới triều, nơi sóng đập. 1. Dạng sống tự nhiên. 2. Mẫu khô của cây rong ở hình 1.

Mẫu vật & Tài liệu

Thông tin thu mẫu

Địa điểm
Xóm Cồn, Nha Trang
Độ sâu
3.0 m
Ngày thu mẫu
01 Apr. 2002

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (AlgaeBase)
Helminthocladia Seaweed
English name (AlgaeBase)
Helminthocladia Seaweed
Độ sâu phân bố
0 - 5 m
Depth range
0 - 5 m
Môi trường sống
mọc trên đá ở vùng dưới triều, nơi sóng đập
Habitat
found on rocks in the subtidal zone of wave-exposed shores
Giá trị thương mại
Giá trị sinh thái cấu thành bãi rong biển và rạn san hô
Importance
Ecological role in marine reef and seaweed bed communities

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (AlgaeBase)(Biology summary (AlgaeBase))

Rong mềm, dẻo, trơn nhớt. Nhánh trụ đứng đến trụ dẹp đột ngột, chia nhiều lần trong mỗi hướng. Bàn bám dạng đĩa nhỏ và có cuống ngắn. Rong màu đỏ đậm mọc trên đá ở vùng dưới triều, nơi sóng đập.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (AlgaeBase)

This species is soft but elastic and lubricous. The branches are terete to abruptly compressed cylindrical, and diverge several times in various planes. The holdfast is small and discoid, and the stipe is short. Plants are dark red, and are found on rocks in the subtidal zone of wave-exposed shores.

Chưa có danh pháp đồng nghĩa.