Quay lại danh sách
#124Tập I · Thực vật phía Nam

Rong Bún

Liagora sp.4

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận · cập nhật WoRMS: 2026-09-03
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Rong Bún đỏ
Common Name (EN)
Liagora Seaweed

Mô tả hình thái

Rong mềm, trơn nhớt, hơi tẩm vôi, chia nhánh, màu hồng. Nhánh trụ tròn, chia chạc hai không đều, nhánh nhỏ dạng mấu. Phần đỉnh hơi cong xuống, xẻ chạc hai, tù, màu đỏ. Rong mọc trên đá, sỏi đá nhỏ ở mực triều thấp, nơi nước yên đến sóng vừa. 1. Dạng sống tự nhiên. 2. Mẫu khô của cây rong ở hình 1.

Mẫu vật & Tài liệu

Thông tin thu mẫu

Địa điểm
Bãi Tiên, Nha Trang
Độ sâu
1.0 m
Ngày thu mẫu
18 Jan. 2002

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (AlgaeBase)
Liagora Seaweed
English name (AlgaeBase)
Liagora Seaweed
Độ sâu phân bố
0 - 5 m
Depth range
0 - 5 m
Môi trường sống
Rong mọc trên đá, sỏi đá nhỏ ở mực triều thấp, nơi nước yên đến sóng vừa
Habitat
Plants are found on rocks or gravel in the lower intertidal zone of calm to moderately wave-exposed shores
Giá trị thương mại
Giá trị sinh thái cấu thành bãi rong biển và rạn san hô
Importance
Ecological role in marine reef and seaweed bed communities

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (AlgaeBase)(Biology summary (AlgaeBase))

Rong mềm, trơn nhớt, hơi tẩm vôi, chia nhánh, màu hồng. Nhánh trụ tròn, chia chạc hai không đều, nhánh nhỏ dạng mấu. Phần đỉnh hơi cong xuống, xẻ chạc hai, tù, màu đỏ. Rong mọc trên đá, sỏi đá nhỏ ở mực triều thấp, nơi nước yên đến sóng vừa.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (AlgaeBase)

This species is soft, lubricous, slightly calcified, pinkish and ramiform. The branches are cylindrical, irregularly dichotomous, with knot-shaped proliferations. The apical portions curve slightly downward and are bifurcate, obtuse and red on the tips. Plants are found on rocks or gravel in the lower intertidal zone of calm to moderately wave-exposed shores.

Chưa có danh pháp đồng nghĩa.