Quay lại danh sách
#125Tập I · Thực vật phía Nam

chưa có tên Việt Nam

Trichogloeopsis sp.

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận · cập nhật WoRMS: 2026-09-03
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Common Name (EN)
Trichogloeopsis Seaweed

Mô tả hình thái

Rong mềm, trơn nhớt, hơi tẩm vôi, chia nhánh, màu hồng. Nhánh trụ tròn, chia nhánh không đều nhiều lần trong mỗi hướng, thon dần, đỉnh nhọn màu đỏ. Rong mọc trên đá ở mực triều thấp, nơi sóng vừa. 1. Dạng sống tự nhiên. 2. Mẫu khô của cây rong ở hình 1.

Mẫu vật & Tài liệu

Thông tin thu mẫu

Địa điểm
Hòn Mun, Nha Trang
Độ sâu
1.5 m
Ngày thu mẫu
17 Mar. 2002

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (AlgaeBase)
Trichogloeopsis Seaweed
English name (AlgaeBase)
Trichogloeopsis Seaweed
Độ sâu phân bố
0 - 5 m
Depth range
0 - 5 m
Môi trường sống
Rong mọc trên đá ở mực triều thấp, nơi sóng vừa
Habitat
in the lower intertidal zone of moderately wave-exposed shores
Giá trị thương mại
Giá trị sinh thái cấu thành bãi rong biển và rạn san hô
Importance
Ecological role in marine reef and seaweed bed communities

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (AlgaeBase)(Biology summary (AlgaeBase))

Rong mềm, trơn nhớt, hơi tẩm vôi, chia nhánh, màu hồng. Nhánh trụ tròn, chia nhánh không đều nhiều lần trong mỗi hướng, thon dần, đỉnh nhọn màu đỏ. Rong mọc trên đá ở mực triều thấp, nơi sóng vừa.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (AlgaeBase)

Plants are soft, lubricous, slightly calcified, ramiform, and pinkish. The branches are cylindrical, tapered, and divide irregularly several times in various planes. The apices are acute and reddish. This species grows on rocks in the lower intertidal zone of moderately wave-exposed shores.

Chưa có danh pháp đồng nghĩa.