Quay lại danh sách
#141Tập I · Thực vật phía Nam

Rong Hồng giao

Gelidium sp.

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận · cập nhật WoRMS: 2026-09-03
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Rong Thạch
Common Name (EN)
Gelidium Seaweed

Mô tả hình thái

Rong gồm phần thân bò dạng sợi nằm ngang và các nhánh đứng dạng sợi. Nhánh nhỏ dạng sợi, nhọn đầu. Rong mọc thành chùm khối, màu đỏ nhạt đến đậm, trên đá có cát ở vùng dưới triều, nơi sóng vừa. 1. Dạng sống tự nhiên. 2. Mẫu tươi của cây rong ở hình 1. 3. Mẫu khô của cây rong ở hình 1.

Mẫu vật & Tài liệu

Thông tin thu mẫu

Địa điểm
Bãi Miếu, Nha Trang
Độ sâu
1.5 m
Ngày thu mẫu
16 Mar. 2004

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (AlgaeBase)
Gelidium Seaweed
English name (AlgaeBase)
Gelidium Seaweed
Độ sâu phân bố
0 - 5 m
Depth range
0 - 5 m
Môi trường sống
Rong mọc thành chùm khối, màu đỏ nhạt đến đậm, trên đá có cát ở vùng dưới triều, nơi sóng vừa
Habitat
subtidal zone of moderately wave-exposed shores
Giá trị thương mại
Giá trị sinh thái cấu thành bãi rong biển và rạn san hô
Importance
Ecological role in marine reef and seaweed bed communities

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (AlgaeBase)(Biology summary (AlgaeBase))

Rong gồm phần thân bò dạng sợi nằm ngang và các nhánh đứng dạng sợi. Nhánh nhỏ dạng sợi, nhọn đầu. Rong mọc thành chùm khối, màu đỏ nhạt đến đậm, trên đá có cát ở vùng dưới triều, nơi sóng vừa.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (AlgaeBase)

This species is composed of horizontal stolons and erect, filiform branches. The branchlets are filiform. Plants are light to dark red, and form turf-like masses on sandy rocks in the subtidal zone of moderately wave-exposed shores.

Chưa có danh pháp đồng nghĩa.