Quay lại danh sách
#154Tập I · Thực vật phía Nam

Rong Cát liệt nhánh

Grateloupia ramosissima Okamura, 1913

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận · cập nhật WoRMS: 2026-09-03
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Rong Chủn nhánh
Common Name (EN)
Grateloupia Seaweed

Mô tả hình thái

Nhánh trụ đứng mảnh, có nhiều nhánh nhỏ ngắn, trụ tròn, thon lại ở cả phần ngọn lẫn phần gốc, hình thành theo mỗi hướng. Rong như sụn, màu nâu vàng, đỏ lục và đỏ thẫm, mọc thành bụi dày trên đá, trên đó thường có phủ lớp cát di động, ở mực triều thấp, nơi sóng vừa. 1. Dạng sống tự nhiên. 2. Mẫu tươi của cây rong ở hình 1. 3. Mẫu khô của cây rong ở hình 1.

Mẫu vật & Tài liệu

Thông tin thu mẫu

Địa điểm
Xóm Cồn, Nha Trang
Độ sâu
0.5 m
Ngày thu mẫu
01 Apr. 2002

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (AlgaeBase)
Grateloupia Seaweed
English name (AlgaeBase)
Grateloupia Seaweed
Độ sâu phân bố
0 - 5 m
Depth range
0 - 5 m
Môi trường sống
mọc thành bụi dày trên đá, trên đó thường có phủ lớp cát di động, ở mực triều thấp, nơi sóng vừa
Habitat
in the lower intertidal zone of moderately wave-exposed shores
Giá trị thương mại
Giá trị sinh thái cấu thành bãi rong biển và rạn san hô
Importance
Ecological role in marine reef and seaweed bed communities

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (AlgaeBase)(Biology summary (AlgaeBase))

Nhánh trụ đứng mảnh, có nhiều nhánh nhỏ ngắn, trụ tròn, thon lại ở cả phần ngọn lẫn phần gốc, hình thành theo mỗi hướng. Rong như sụn, màu nâu vàng, đỏ lục và đỏ thẫm, mọc thành bụi dày trên đá, trên đó thường có phủ lớp cát di động, ở mực triều thấp, nơi sóng vừa.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (AlgaeBase)

Plants are tough and cartilaginous. The branches are slender, terete, and have many short branchlets that are cylindrical, acuminate at their tips and bases, and that spread in all directions. Plants are yellowish brown, green and dark red, and grow bushily on rocks that are frequently covered with a thin layer of drifting sand, in the lower intertidal zone of moderately wave-exposed shores.

Chưa có danh pháp đồng nghĩa.