Quay lại danh sách
#182Tập I · Thực vật phía Nam

Rong Câu lục đỉnh

Caulerpa fastigiata Montagne, 1837

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận · cập nhật WoRMS: 2026-09-03
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Common Name (EN)
Caulerpa Seaweed

Mô tả hình thái

Nhánh dạng sợi trụ tròn, chia chạc hai hay mọc cách. Rong mọc bò trên đá hoặc trên sỏi đá nhỏ, ở mực triều giữa đến triều thấp, nơi nước yên, như ở các bãi ngang kín. 1. Dạng sống tự nhiên. 2. Mẫu tươi của cây rong ở hình 1. 3. Mẫu khô của cây rong ở hình 1.

Mẫu vật & Tài liệu

Thông tin thu mẫu

Địa điểm
Mỹ Hòa, Ninh Thuận
Độ sâu
0.5 m
Ngày thu mẫu
20 Jul. 2003

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (AlgaeBase)
Caulerpa Seaweed
English name (AlgaeBase)
Caulerpa Seaweed
Độ sâu phân bố
0 - 5 m
Depth range
0 - 5 m
Môi trường sống
Rong mọc bò trên đá hoặc trên sỏi đá nhỏ, ở mực triều giữa đến triều thấp, nơi nước yên, như ở các bãi ngang kín
Habitat
Plants are found on sandy rocks and gravel in the mid to lower intertidal zone of calm shores, such as on inner reef flats
Giá trị thương mại
Rong ăn được, thức ăn nuôi trồng thủy sản và chỉ thị sinh thái
Importance
Edible green seaweed, aquaculture feed, and bioindicator

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (AlgaeBase)(Biology summary (AlgaeBase))

Nhánh dạng sợi trụ tròn, chia chạc hai hay mọc cách. Rong mọc bò trên đá hoặc trên sỏi đá nhỏ, ở mực triều giữa đến triều thấp, nơi nước yên, như ở các bãi ngang kín.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (AlgaeBase)

This species has filamentous and cylindrical branches that divide dichotomously or alternately. The runners creep along the substrate. Plants are found on sandy rocks and gravel in the mid to lower intertidal zone of calm shores, such as on inner reef flats.

Chưa có danh pháp đồng nghĩa.