Quay lại danh sách
#192Tập I · Thực vật phía Nam

Rong Câu lục luân sinh

Caulerpa verticillata f. charoides J.Agardh, 1847

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận · cập nhật WoRMS: 2026-09-03
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Rong Guột vòng
Common Name (EN)
Caulerpa Seaweed

Mô tả hình thái

Nhánh đứng chia nhánh chạc hai hay mọc cách, nhánh nhỏ chia chạc hai, dài 2-3mm, mọc thành từng vòng. Rong màu lục nhạt đến đậm, mọc trên đá, sỏi đá nhỏ, trên đáy cát cứng và trên san hô chết ở vùng dưới triều, nơi nước yên. 1. Dạng sống tự nhiên. 2. Mẫu khô của cây rong ở hình 1.

Mẫu vật & Tài liệu

Thông tin thu mẫu

Địa điểm
Mũi Chim Chim, Côn Sơn
Độ sâu
1.0 m
Ngày thu mẫu
02 Jul. 2003

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (AlgaeBase)
Caulerpa Seaweed
English name (AlgaeBase)
Caulerpa Seaweed
Độ sâu phân bố
0 - 5 m
Depth range
0 - 5 m
Môi trường sống
mọc trên đá, sỏi đá nhỏ, trên đáy cát cứng và trên san hô chết ở vùng dưới triều, nơi nước yên
Habitat
subtidal zone of calm shores
Giá trị thương mại
Rong ăn được, thức ăn nuôi trồng thủy sản và chỉ thị sinh thái
Importance
Edible green seaweed, aquaculture feed, and bioindicator

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (AlgaeBase)(Biology summary (AlgaeBase))

Nhánh đứng chia nhánh chạc hai hay mọc cách, nhánh nhỏ chia chạc hai, dài 2-3mm, mọc thành từng vòng. Rong màu lục nhạt đến đậm, mọc trên đá, sỏi đá nhỏ, trên đáy cát cứng và trên san hô chết ở vùng dưới triều, nơi nước yên.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (AlgaeBase)

The erect branches of this plant are dichotomously or alternately divergent, and have several clumps of dichotomous, whorled pinnules 2-3mm long. Plants are bright green to dark green, and grow on rocks, gravel, hard sandy substrates, and dead corals in the subtidal zone of calm shores.

Chưa có danh pháp đồng nghĩa.