Quay lại danh sách
#201Tập I · Thực vật phía Nam

Rong Hải cốt

Halimeda opuntia (Linnaeus) J.V.Lamouroux, 1816

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận · cập nhật WoRMS: 2026-09-03
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Common Name (EN)
Halimeda opuntia

Mô tả hình thái

Rong mọc thành bụi rậm, bám bằng rễ giả, hình thành ở những chỗ khác nhau của đốt mà nó tiếp xúc với vật bám. Đốt màu trắng dạng quả thận dẹp đến dạng quạt, nổi gân rõ ràng và tẩm nhiều vôi, không có đốt cuống. Rong mọc trên đá ở vùng dưới triều, nơi sóng vừa đến nước yên. 1. Dạng sống tự nhiên. 2. Mẫu tươi của cây rong ở hình 1. 3. Mẫu khô của cây rong ở hình 1.

Mẫu vật & Tài liệu

Thông tin thu mẫu

Địa điểm
Bãi Miếu, Nha Trang
Độ sâu
1.5 m
Ngày thu mẫu
16 Mar. 2004

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (AlgaeBase)
Halimeda opuntia
English name (AlgaeBase)
Halimeda opuntia
Độ sâu phân bố
0 - 5 m
Depth range
0 - 5 m
Môi trường sống
Rong mọc thành bụi rậm, bám bằng rễ giả, hình thành ở những chỗ khác nhau của đốt mà nó tiếp xúc với vật bám
Habitat
Plants are found on rocks in the subtidal zone of moderately wave-exposed to calm shores
Giá trị thương mại
Giá trị sinh thái cấu thành bãi rong biển và rạn san hô
Importance
Ecological role in marine reef and seaweed bed communities

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (AlgaeBase)(Biology summary (AlgaeBase))

Rong mọc thành bụi rậm, bám bằng rễ giả, hình thành ở những chỗ khác nhau của đốt mà nó tiếp xúc với vật bám. Đốt màu trắng dạng quả thận dẹp đến dạng quạt, nổi gân rõ ràng và tẩm nhiều vôi, không có đốt cuống. Rong mọc trên đá ở vùng dưới triều, nơi sóng vừa đến nước yên.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (AlgaeBase)

This species forms loose clumps, and attaches to the substrate at various points by rhizoids, where segments of the thallus contact the substrate. The branch segments are flat, reniform to flabellate, strongly calcified, and have distinct mid ribs. There is no stipe. Plants are found on rocks in the subtidal zone of moderately wave-exposed to calm shores.

Chưa có danh pháp đồng nghĩa.