Quay lại danh sách
#66Tập I · Thực vật phía Nam

Rong Lọng

Acetabularia parvula (Solms-Laubach) S.Berger, Fettweiss, Gleissberg, Liddle, U.Richter, Sawitzky & Zuccarello, 2003

WoRMS — Tên cũ — đã được cập nhật
Tên hiện hành: Parvocaulis parvulus
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Rong Tán ô
Common Name (EN)
Acetabularia Seaweed

Mô tả hình thái

Rong gồm cuống tẩm vôi, dài 1-5mm, và mũ, có đường kính 3mm. Mũ có 18-20 tia túi bào tử hình chùy hơi dẹp, đỉnh tròn, dính nhau ở bên. Rong mọc trên đá san hô vụn ở mực triều thấp đến dưới triều của các rạn phẳng, nơi sóng vừa. 1. Dạng sống tự nhiên. 2. Mẫu tươi của cây rong ở hình 1. 3. Nhìn chi tiết mũ.

Mẫu vật & Tài liệu

Thông tin thu mẫu

Địa điểm
Mỹ Hòa, Ninh Thuận
Độ sâu
1.5 m
Ngày thu mẫu
20 Jul. 2003

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (AlgaeBase)
Acetabularia Seaweed
English name (AlgaeBase)
Acetabularia Seaweed
Độ sâu phân bố
0 - 5 m
Depth range
0 - 5 m
Môi trường sống
Rong mọc trên đá san hô vụn ở mực triều thấp đến dưới triều của các rạn phẳng, nơi sóng vừa
Habitat
This species is found on accumulated coralline pebbles in the lower intertidal to subtidal zone of reef flats of shores exposed to moderate wave action
Giá trị thương mại
Giá trị sinh thái cấu thành bãi rong biển và rạn san hô
Importance
Ecological role in marine reef and seaweed bed communities

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (AlgaeBase)(Biology summary (AlgaeBase))

Rong gồm cuống tẩm vôi, dài 1-5mm, và mũ, có đường kính 3mm. Mũ có 18-20 tia túi bào tử hình chùy hơi dẹp, đỉnh tròn, dính nhau ở bên. Rong mọc trên đá san hô vụn ở mực triều thấp đến dưới triều của các rạn phẳng, nơi sóng vừa.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (AlgaeBase)

Plants are composed of a 1-5mm long calcified stipe and a cap that is 3mm in diameter. The cap has 18-20 sporangial rays that are a slightly compressed clavate, each having a rounded tip and adhering to the rays either side of it. This species is found on accumulated coralline pebbles in the lower intertidal to subtidal zone of reef flats of shores exposed to moderate wave action.

Chưa có danh pháp đồng nghĩa.