Quay lại danh sách
#69Tập I · Thực vật phía Nam

Rong Võng răng cưa

Dictyota dentata (C.Martius) Kützing, 1859

WoRMS — Tên cũ — đã được cập nhật
Tên hiện hành: Dictyota mertensii
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Rong Võng tảo
Common Name (EN)
Dictyota Seaweed

Mô tả hình thái

Rong đứng. Nhánh dạng đai, chia nhánh bên đến chạc hai, mép có gai, đỉnh tù hay nhọn. Rong màu nâu nhạt, mọc trên đá, sỏi đá nhỏ ở mực triều thấp đến vùng dưới triều, nơi sóng vừa. 1. Dạng sống tự nhiên. 2. Mẫu khô của cây rong ở hình 1. 3. Nhìn chi tiết nhánh.

Mẫu vật & Tài liệu

Thông tin thu mẫu

Địa điểm
Đường Đệ, Nha Trang
Độ sâu
1.5 m
Ngày thu mẫu
27 Mar. 2002

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (AlgaeBase)
Dictyota Seaweed
English name (AlgaeBase)
Dictyota Seaweed
Độ sâu phân bố
0 - 5 m
Depth range
0 - 5 m
Môi trường sống
mọc trên đá, sỏi đá nhỏ ở mực triều thấp đến vùng dưới triều, nơi sóng vừa
Habitat
found on rocks and gravel in the lower intertidal to subtidal zone of moderately wave-exposed shores
Giá trị thương mại
Nguồn chiết xuất alginate, phân bón sinh học và dược liệu
Importance
Alginate extraction, biofertilizer, and pharmaceutical potential

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (AlgaeBase)(Biology summary (AlgaeBase))

Rong đứng. Nhánh dạng đai, chia nhánh bên đến chạc hai, mép có gai, đỉnh tù hay nhọn. Rong màu nâu nhạt, mọc trên đá, sỏi đá nhỏ ở mực triều thấp đến vùng dưới triều, nơi sóng vừa.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (AlgaeBase)

Plants are erect. The branches are strap-like, alternately or dichotomously divided, with spines on their margins, and the apices are obtuse or aculeate. This species is light brown and is found on rocks and gravel in the lower intertidal to subtidal zone of moderately wave-exposed shores.

Chưa có danh pháp đồng nghĩa.