(c) motalec, some rights reserved (CC BY-NC), uploaded by motalec · iNaturalist (CC-BY-NC)
Thông tin chính
Tên gọi khác
Rong Võng tảo
Common Name (EN)
Dictyota implexa
Mô tả hình thái
Nhánh đứng dạng đai, xoắn vặn, xẻ chạc hai, rộng 1-3mm, mép nguyên, đỉnh hơi nhọn. Rong mọc trên đá, sỏi đá nhỏ hay trên rong khác, như rong Mơ, ở mực triều thấp đến vùng dưới triều, nơi sóng vừa. 1. Dạng sống tự nhiên. 2. Mẫu khô của cây rong ở hình 1. 3. Nhìn chi tiết nhánh.
Mẫu vật & Tài liệu
Thông tin thu mẫu
Địa điểm
Bãi Tiên, Nha Trang
Độ sâu
1.0 m
Ngày thu mẫu
15 Mar. 2002
Sinh học — Sinh thái BIO
Tên tiếng Anh (AlgaeBase)
Dictyota implexa
English name (AlgaeBase)
Dictyota implexa
Độ sâu phân bố
0 - 5 m
Depth range
0 - 5 m
Môi trường sống
Rong mọc trên đá, sỏi đá nhỏ hay trên rong khác, như rong Mơ, ở mực triều thấp đến vùng dưới triều, nơi sóng vừa
Habitat
Plants grow on rocks, gravel, and other seaweeds, such as Sargassum species, in the lower intertidal to subtidal zone of moderately wave-exposed shores
Giá trị thương mại
Nguồn chiết xuất alginate, phân bón sinh học và dược liệu
Importance
Alginate extraction, biofertilizer, and pharmaceutical potential
Ghi chú chi tiết
Tóm tắt sinh học (AlgaeBase)(Biology summary (AlgaeBase))
Nhánh đứng dạng đai, xoắn vặn, xẻ chạc hai, rộng 1-3mm, mép nguyên, đỉnh hơi nhọn. Rong mọc trên đá, sỏi đá nhỏ hay trên rong khác, như rong Mơ, ở mực triều thấp đến vùng dưới triều, nơi sóng vừa.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (AlgaeBase)
This species has erect branches that are strap-like, twisted, dichotomously divided, 1-3mm wide, and with entire margins and slightly aculeate tips. Plants grow on rocks, gravel, and other seaweeds, such as Sargassum species, in the lower intertidal to subtidal zone of moderately wave-exposed shores.