Quay lại danh sách
#73Tập I · Thực vật phía Nam

Rong Võng

Dictyota spinulosa J.D.Hooker & Arnott, 1838

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận · cập nhật WoRMS: 2026-09-03
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Rong Võng tảo
Common Name (EN)
Dictyota Seaweed

Mô tả hình thái

Rong đứng, nhánh dạng đai, xẻ chạc hai cách, mặt và mép có nhiều gai, đỉnh nhọn. Rong mọc trên đá và sỏi đá nhỏ, ở mực triều thấp đến vùng dưới triều, nơi sóng vừa. 1. Dạng sống tự nhiên. 2. Mẫu khô của cây rong ở hình 1. 3. Nhìn chi tiết nhánh.

Mẫu vật & Tài liệu

Thông tin thu mẫu

Địa điểm
Bãi Tiên, Nha Trang
Độ sâu
2.0 m
Ngày thu mẫu
15 Mar. 2002

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (AlgaeBase)
Dictyota Seaweed
English name (AlgaeBase)
Dictyota Seaweed
Độ sâu phân bố
0 - 5 m
Depth range
0 - 5 m
Môi trường sống
Rong mọc trên đá và sỏi đá nhỏ, ở mực triều thấp đến vùng dưới triều, nơi sóng vừa
Habitat
This species is found on rocks and gravel in the lower intertidal to subtidal zone of shores exposed to moderate wave action
Giá trị thương mại
Nguồn chiết xuất alginate, phân bón sinh học và dược liệu
Importance
Alginate extraction, biofertilizer, and pharmaceutical potential

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (AlgaeBase)(Biology summary (AlgaeBase))

Rong đứng, nhánh dạng đai, xẻ chạc hai cách, mặt và mép có nhiều gai, đỉnh nhọn. Rong mọc trên đá và sỏi đá nhỏ, ở mực triều thấp đến vùng dưới triều, nơi sóng vừa.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (AlgaeBase)

Plants are erect. The branches are strap-like, alternately to dichotomously divided, have spines on their surfaces and margins, and have aculeate tips. This species is found on rocks and gravel in the lower intertidal to subtidal zone of shores exposed to moderate wave action.

Chưa có danh pháp đồng nghĩa.