Quay lại danh sách
#76Tập I · Thực vật phía Nam

Rong Võng

Dictyota sp.3

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận · cập nhật WoRMS: 2026-09-03
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Rong Võng tảo
Common Name (EN)
Dictyota Seaweed

Mô tả hình thái

Rong mọc thành bụi thưa, trãi ngang. Nhánh dạng đai, rộng chỉ 1mm, xẻ chạc hai, mép nhẵn, đỉnh hơi nhọn. Rong màu nâu lục hơi phát quang mọc trên đá ở vùng dưới triều, nơi sóng vừa. 1. Dạng sống tự nhiên. 2. Mẫu khô của cây rong ở hình 1. 3. Nhìn chi tiết nhánh.

Mẫu vật & Tài liệu

Thông tin thu mẫu

Địa điểm
Bãi Tiên, Nha Trang
Độ sâu
2.0 m
Ngày thu mẫu
15 Mar. 2002

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (AlgaeBase)
Dictyota Seaweed
English name (AlgaeBase)
Dictyota Seaweed
Độ sâu phân bố
0 - 5 m
Depth range
0 - 5 m
Môi trường sống
mọc trên đá ở vùng dưới triều, nơi sóng vừa
Habitat
subtidal zone of moderately wave-exposed shores
Giá trị thương mại
Nguồn chiết xuất alginate, phân bón sinh học và dược liệu
Importance
Alginate extraction, biofertilizer, and pharmaceutical potential

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (AlgaeBase)(Biology summary (AlgaeBase))

Rong mọc thành bụi thưa, trãi ngang. Nhánh dạng đai, rộng chỉ 1mm, xẻ chạc hai, mép nhẵn, đỉnh hơi nhọn. Rong màu nâu lục hơi phát quang mọc trên đá ở vùng dưới triều, nơi sóng vừa.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (AlgaeBase)

This species spreads horizontally and forms loose clumps. The branches are strap-like, narrow (1mm wide), dichotomously divided, smooth at the margins, and have slightly acute apices. Plants are greenish brown with slight fluorescence, and grow on rocks in the subtidal zone of moderately wave-exposed shores.

Chưa có danh pháp đồng nghĩa.