Quay lại danh sách
#77Tập I · Thực vật phía Nam

Rong Võng

Dictyota sp.4

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận · cập nhật WoRMS: 2026-09-03
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Rong Võng tảo
Common Name (EN)
Dictyota Seaweed

Mô tả hình thái

Phần dưới đến giữa của rong dính trên vật bám, phần trên không bám. Nhánh dạng đai, xẻ chạc hai, rộng 4-5mm, mép nguyên, đỉnh tròn. Rong màu nâu lục phát quang, mọc trên đá ở vùng dưới triều, nơi sóng vừa. 1. Dạng sống tự nhiên. 2. Mẫu tươi của cây rong ở hình 1.

Mẫu vật & Tài liệu

Thông tin thu mẫu

Địa điểm
Mũi Dinh, Ninh Thuận
Độ sâu
2.0 m
Ngày thu mẫu
21 Jul. 2003

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (AlgaeBase)
Dictyota Seaweed
English name (AlgaeBase)
Dictyota Seaweed
Độ sâu phân bố
0 - 5 m
Depth range
0 - 5 m
Môi trường sống
mọc trên đá ở vùng dưới triều, nơi sóng vừa
Habitat
Plants grow on rocks in the subtidal zone of shores with moderate wave action
Giá trị thương mại
Nguồn chiết xuất alginate, phân bón sinh học và dược liệu
Importance
Alginate extraction, biofertilizer, and pharmaceutical potential

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (AlgaeBase)(Biology summary (AlgaeBase))

Phần dưới đến giữa của rong dính trên vật bám, phần trên không bám. Nhánh dạng đai, xẻ chạc hai, rộng 4-5mm, mép nguyên, đỉnh tròn. Rong màu nâu lục phát quang, mọc trên đá ở vùng dưới triều, nơi sóng vừa.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (AlgaeBase)

The lower to middle portions of this species adhere to the substrate, but upper portions remain free. The branches are strap-like, dichotomously divided, 4-5mm wide, and have entire margins and round apices. The colour is fluorescent greenish brown. Plants grow on rocks in the subtidal zone of shores with moderate wave action.

Chưa có danh pháp đồng nghĩa.