Quay lại danh sách
#89Tập I · Thực vật phía Nam

Rong Mặt lưới

Hydroclathrus clathratus (C.Agardh) M.Howe, 1920

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận · cập nhật WoRMS: 2026-09-03
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Rong Ruột heo
Common Name (EN)
Hydroclathrus Seaweed

Mô tả hình thái

Rong dạng bán cầu, có nhiều lỗ thủng tròn đến bầu dục có kích thước khác nhau, mép các lỗ thủng cuộn lên phía trong. Rong mọc trên đá, sỏi đá nhỏ ở mực triều thấp, nơi nước tương đối yên. 1. Dạng sống tự nhiên. 2. Mẫu tươi của cây rong ở hình 1. 3. Mẫu khô của cây rong ở hình 1.

Mẫu vật & Tài liệu

Thông tin thu mẫu

Địa điểm
Bãi Tiên, Nha Trang
Độ sâu
1.0 m
Ngày thu mẫu
31 Jan. 2002

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (AlgaeBase)
Hydroclathrus Seaweed
English name (AlgaeBase)
Hydroclathrus Seaweed
Độ sâu phân bố
0 - 5 m
Depth range
0 - 5 m
Môi trường sống
Rong mọc trên đá, sỏi đá nhỏ ở mực triều thấp, nơi nước tương đối yên
Habitat
Plants grow on rocks and gravel in the lower intertidal zone of relatively calm shore
Giá trị thương mại
Giá trị sinh thái cấu thành bãi rong biển và rạn san hô
Importance
Ecological role in marine reef and seaweed bed communities

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (AlgaeBase)(Biology summary (AlgaeBase))

Rong dạng bán cầu, có nhiều lỗ thủng tròn đến bầu dục có kích thước khác nhau, mép các lỗ thủng cuộn lên phía trong. Rong mọc trên đá, sỏi đá nhỏ ở mực triều thấp, nơi nước tương đối yên.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (AlgaeBase)

This species forms a hemisphere with numerous round to oval perforations of various diameters. The margins of the perforations roll inward. Plants grow on rocks and gravel in the lower intertidal zone of relatively calm shore.

Chưa có danh pháp đồng nghĩa.