Quay lại danh sách
#92Tập I · Thực vật phía Nam

Rong Căn nang

Hormophysa cuneiformis (J.F.Gmelin) P.C.Silva, 1987

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận · cập nhật WoRMS: 2026-09-03
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Common Name (EN)
Hormophysa Seaweed

Mô tả hình thái

Rong có bàn bám dạng sợi và các nhánh mang các đốt dạng lá với nhiều răng cưa lớn ở 3 mặt. Từ phần giữa đến phần trên của nhánh, theo 2 hoặc thường 3 hướng, mọc lên các túi khí hình trứng hay bầu dục dạng lá. Rong màu nâu thẫm khi tươi, mọc trên đá ở mực triều thấp, nơi nước chảy êm. 1. Dạng sống tự nhiên. 2. Mẫu tươi của cây rong ở hình 1. 3. Mẫu khô của cây rong ở hình 1.

Mẫu vật & Tài liệu

Thông tin thu mẫu

Địa điểm
Mũi Chim Chim, Côn Sơn
Độ sâu
1.0 m
Ngày thu mẫu
16 Apr. 2003

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (AlgaeBase)
Hormophysa Seaweed
English name (AlgaeBase)
Hormophysa Seaweed
Độ sâu phân bố
0 - 5 m
Depth range
0 - 5 m
Môi trường sống
bám dạng sợi và các nhánh mang các đốt dạng lá với nhiều răng cưa lớn ở 3 mặt
Habitat
Intertidal to shallow subtidal coastal waters
Giá trị thương mại
Giá trị sinh thái cấu thành bãi rong biển và rạn san hô
Importance
Ecological role in marine reef and seaweed bed communities

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (AlgaeBase)(Biology summary (AlgaeBase))

Rong có bàn bám dạng sợi và các nhánh mang các đốt dạng lá với nhiều răng cưa lớn ở 3 mặt. Từ phần giữa đến phần trên của nhánh, theo 2 hoặc thường 3 hướng, mọc lên các túi khí hình trứng hay bầu dục dạng lá. Rong màu nâu thẫm khi tươi, mọc trên đá ở mực triều thấp, nơi nước chảy êm.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (AlgaeBase)

Plants are composed of a filamentous holdfast and branches that possess leaf-like segments with several large serrations in three planes. Branches give rise to oblong to elliptical vesicles with leaf-like extentions in two or commonly three directions in their middle to upper portions. This species is dark brown when alive, and it grows on rocks in the lower tidal zone of shores with a regular, gentle current.

Chưa có danh pháp đồng nghĩa.