Tản hình dùi cao 20-28µ, rộng 8-12µ, thường hơi cong-cong; vách dày, nội-dung đều-hòa, màu lam hay tim-tím. Khi tạo nội-bào-tử, một phần nguyên-sinh-chất còn lại ở đáy.
Phân bố
Bắc Thái Bình Dương, duyên hải Việt Nam.
Mẫu vật & Tài liệu
Tình trạng
Phụ-sinh trên Cladophora.
Status
—
Tài liệu dẫn
Chamaesiphon clavatus Setc. and Gardner 1925 : Mar. Alg. Revillagigedo Isl. 11 : 118; pl. 4, fig. 1; Dermocarpa clavata Geitler, 1932 : Kryptogamenflora : 406, fig. 235.
Literature
—
Sinh học — Sinh thái BIO
Tên tiếng Anh (AlgaeBase)
Marine Endosporangial Blue-green Alga
English name (AlgaeBase)
Marine Endosporangial Blue-green Alga
Độ sâu phân bố
0 - 5 m
Depth range
0 - 5 m
Môi trường sống
Vùng triều và đới dưới triều cạn ven biển, vách đá hoặc vũng triều ẩm ướt. Ghi nhận phân bố: Bắc Thái Bình Dương, duyên hải Việt Nam.
Habitat
Coastal intertidal to shallow subtidal zones, on moist rocks, tide pools, or sand.
Giá trị thương mại
Đóng vai trò vi sinh thái ven biển, quang dưỡng ban sơ và cấu thành màng mỏng sinh học bảo vệ nền rạn.
Importance
Contributes to coastal micro-ecosystems, primary phototrophic production, and microbial biofilm formation.
Ghi chú chi tiết
Tóm tắt sinh học (AlgaeBase)(Biology summary (AlgaeBase))
Tản hình dùi cao 20-28µ, rộng 8-12µ, thường hơi cong-cong; vách dày, nội-dung đều-hòa, màu lam hay tim-tím. Khi tạo nội-bào-tử, một phần nguyên-sinh-chất còn lại ở đáy.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (AlgaeBase)
Marine alga Dermocarpella clavata (Marine Endosporangial Blue-green Alga). Coastal intertidal to shallow subtidal zones, on moist rocks, tide pools, or sand.
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Chamaesiphon clavatus Setc. and Gardner 1925 : Mar. Alg. Revillagigedo Isl. 11 : 118.