Quay lại danh sách
#11Tập II · Rong biển VN (1969)

Rong Bì-quả cầu

Dermocarpa sphaerica Setc. và Gardn. in Gardner

WoRMS — Tên cũ — đã được cập nhật
Tên hiện hành: Stanieria sphaerica
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Common Name (EN)
Dermocarpa sphaerica Blue-green Alga

Mô tả hình thái

Tế-bào to 13µ, cô-độc hay thành tập-đoàn phụ-sinh trên rong khác, hình cầu với bao trong, mỏng, có khi dày bằng 1/3 hay 1/2 bán-kính. Bào-tử-phòng với sự phân vách đa giác rõ-rệt, đặc sắc.

Phân bố

Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương.

Mẫu vật & Tài liệu

Tình trạng
Phụ-sinh trên Lyngbya lutea gặp ở Cà Ná (tháng 6), Phan Thiết và Vũng Tàu (tháng 10).
Status
Tài liệu dẫn
Gardner 1918 : New Pac. Coast. Mar. Alg. 6 : 457; Frémy 1933 : Cyan. côtes d'Europe : 58, pl. 16, fig. 2; Desikachary 1959 : Cyanophyta : 174.
Literature

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (AlgaeBase)
Dermocarpa sphaerica Blue-green Alga
English name (AlgaeBase)
Dermocarpa sphaerica Blue-green Alga
Độ sâu phân bố
0 - 5 m (Vùng triều và dưới triều cạn)
Depth range
0 - 5 m
Môi trường sống
Biểu sinh hoặc bọc quanh các loài rong lớn và giá thể đá ở vùng triều ven bờ. Ghi nhận phân bố: Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương.
Habitat
Epiphytic, encrusting around larger marine algae or rocky substrates in coastal intertidal zones.
Giá trị thương mại
Đóng vai trò vi sinh thái ven biển, quang dưỡng ban sơ và cấu thành màng mỏng sinh học bảo vệ nền rạn.
Importance
Contributes to coastal micro-ecosystems, primary phototrophic production, and microbial biofilm formation.

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (AlgaeBase)(Biology summary (AlgaeBase))

Tế-bào to 13µ, cô-độc hay thành tập-đoàn phụ-sinh trên rong khác, hình cầu với bao trong, mỏng, có khi dày bằng 1/3 hay 1/2 bán-kính. Bào-tử-phòng với sự phân vách đa giác rõ-rệt, đặc sắc.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (AlgaeBase)

Marine alga Dermocarpa sphaerica (Dermocarpa sphaerica Blue-green Alga). Epiphytic, encrusting around larger marine algae or rocky substrates in coastal intertidal zones.

Chưa có danh pháp đồng nghĩa.