Vùng triều và đới dưới triều cạn ven biển, vách đá hoặc vũng triều ẩm ướt. Ghi nhận phân bố: Địa-trung-hải, Đại-tây-dương, Biển Đỏ, Biển Đông. Việt Nam: Miền Trung.
Habitat
Coastal intertidal to shallow subtidal zones, on moist rocks, tide pools, or sand.
Giá trị thương mại
Giá trị sinh thái cấu thành bãi rong biển và rạn san hô tự nhiên ven biển Việt Nam.
Importance
Ecological role in marine reef and natural seaweed bed communities in Vietnam.
Ghi chú chi tiết
Tóm tắt sinh học (AlgaeBase)(Biology summary (AlgaeBase))
Tản hình bụi tơ vôi cao 2-5cm, màu đỏ hồng tía; phân nhánh lưỡng phân rẽ góc nhọn (30-45°); các đốt vôi hình trụ thon đều, các nhánh ngọn nhọn dần; ổ khái-bao mọc ở chót đốt ngọn mang 2 sừng nhỏ.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (AlgaeBase)
Marine alga Jania rubens (Red Jania). Coastal intertidal to shallow subtidal zones, on moist rocks, tide pools, or sand.