Tản phiến to hình quạt xòe rộng, cao 10-20cm, chất màng mềm nhầy, màu hồng đỏ tươi; mép nguyên hoặc xẻ thùy cạn lượn sóng.
Phân bố
Biển Đỏ, Ấn-độ-dương, Biển Đông. Gặp ở Nha-trang.
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Mẫu đảo Hòn-mun, Nha-trang.
Specimen
—
Tình trạng
Tầng hạ-duyên-hải trên đá san hô.
Status
—
Tài liệu dẫn
Zanardini 1851 : Flora : 35; Dawson 1954 : Mar. Pl. Vic. Nha-trang : 433, fig. 43.
Literature
—
Sinh học — Sinh thái BIO
Tên tiếng Anh (AlgaeBase)
Dragon Tongue Seaweed
English name (AlgaeBase)
Dragon Tongue Seaweed
Độ sâu phân bố
0 - 5 m
Depth range
0 - 5 m
Môi trường sống
Rong mọc trên đá hoặc trên san hô chết ở vùng dưới triều, nơi nước yên Ghi nhận phân bố: Biển Đỏ, Ấn-độ-dương, Biển Đông. Gặp ở Nha-trang.
Habitat
found on rocks and dead corals in the subtidal zone of calm shores
Giá trị thương mại
Khai thác tự nhiên, sản xuất agar / thực phẩm giàu dinh dưỡng.
Importance
Wild harvest and mariculture for agar production / edible seaweed.
Ghi chú chi tiết
Tóm tắt sinh học (AlgaeBase)(Biology summary (AlgaeBase))
Rong dạng lá mỏng, mềm, hơi trơn nhớt, hình tròn, có nhiều đốm trắng, chia thành các thùy dạng quạt, cuống ngắn, trụ tròn và không rõ, màu cam đến đỏ nhạt. Rong mọc trên đá hoặc trên san hô chết ở vùng dưới triều, nơi nước yên.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (AlgaeBase)
Plants have leafy blades that are thin, round, mottled with white blotchies, soft, slightly lubricous, and divided into several flabellate pieces. The margins of the blades are lobed. The stipe is short, cylindrical, and inconspicuous. This species is orange to light red, and is found on rocks and dead corals in the subtidal zone of calm shores.